Khối D Gồm Những Ngành Nào Và Các Trường Khối D

Có lẽ việc tìm hiểu về khối D gồm những ngành nào hiện đang rất là cần thiết đối với các em học sinh đang có ý định thi khối D và có lẽ nó cũng là định hướng nghề nghiệp của các em cho sau này.

khoi d co nhung nganh gi
Khối D gồm những ngành nào

>>> Khối A gồm những ngành nào
>>> Xếp hạng các trường Đại học Việt Nam

Ban tư vấn chúng tôi sẽ chia sẻ cho các em học sinh đang có ý định thi Đại học khối D trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 tới về những câu hỏi như khối D gồm những ngành nào và các trường Đại học khối D trên toàn quốc để các em có thể nắm rõ hơn về thông tin các khối thi đại học và tìm hiểu về Khối D gồm những ngành nào .

 

Khối D gồm những môn nào?

Trước tiên, để có thể xác định được ngành, trường học của khối này, các em nên tìm hiểu xem khối D gồm tổ hợp những môn nào để tiện việc ôn thi chuyên khối nhé.

Danh sách Khối Tổ hợp các môn
Khối D1 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Khối D2 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga
Khối D3 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp
Khối D4 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung
Khối học D5 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Đức
Khối học D6 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

 

Tổng hợp ngành khối D đang HOT và cơ hội dễ xin việc làm nhất

+ Các ngành về Công nghệ thông tin: Phần mềm, ứng dụng, tin học… áp dụng vào thực tiễn và lĩnh vực kinh tế.

+ Các ngành về Sư phạm Ngoại ngữ: Sư phạm Tiếng Nhật, Sư phạm Tiếng Trung,… khi mà thị trường xuất khẩu lao động tới những nước này ngày càng cao.

+ Các ngành về Kinh tế – Tài chính: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – ngân hàng,… là những chuyên ngành đang có rất nhiều triển vọng trong tương lai.

+ Các ngành về Khoa học, Xã hội và nhân văn: Tâm lý học, Hành vi người dùng, Xã hội học,…

Khối D gồm những ngành nào?

Dưới đây là danh sách khối D gồm những ngành nào có thể thi vào từ khối D, các em có thể tham khảo các ngành và mã ngành để có quyết định đúng đắn khi theo ngành đó.

Mã ngành
Chuyên ngành học tương ứng
C860197
Trinh sát cảnh sát
C860199
Quản lí hành chính về trật tự xã hội
D380101
Luật
D340301
Kế toán
D340201
Tài chính – Ngân hàng
D340101
Quản trị kinh doanh
C860196
Trinh sát An ninh
C140202
Giáo dục Tiểu học
C140231
Sư phạm tiếng Anh
C220201
Tiếng Anh
C220113
Việt Nam học
C220204
Tiếng Trung Quốc
C760101
Công tác xã hội
C320202
Khoa học thư viện
C340406
Quản trị văn phòng
C480201
Công nghệ thông tin
C220342
Quản lí văn hoá
C510504
Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
C320303
Lưu trữ học (NSP)
C140210
Sư phạm Tin học
C140204
Giáo dục Công dân
C140201
Giáo dục Mầm non
C140221
Sư phạm Âm nhạc
C140217
Sư phạm Ngữ văn
C480202
Tin học ứng dụng
C140218
Sư phạm Lịch sử
C140219
Sư phạm Địa lí
C340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C340407
Thư ký văn phòng
C140222
Sư phạm Mỹ thuật
C220209
Tiếng Nhật
C210403
Thiết kế đồ họa
C210404
Thiết kế thời trang
C310501
Địa lí học
C220203
Tiếng Pháp
C540204
Công nghệ May
C580302
Quản lý xây dựng
C220210
Tiếng Hàn Quốc
C540102
Công nghệ thực phẩm
C510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
C480102
Truyền thông và mạng máy tính
C210405
Thiết kế nội thất
C340115
Marketing
C510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
C540202
Công nghệ sợi, dệt
C510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
C510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C510304
Công nghệ kỹ thuật máy tính
C510601
Quản lý công nghiệp
C340107
Quản trị khách sạn
C340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C320402
Kinh doanh xuất bản phẩm
C620102
Khuyến nông
C620105
Chăn nuôi
C620110
Khoa học cây trồng
C620201
Lâm nghiệp
C640201
Dịch vụ thú y
C850103
Quản lí đất đai
C620116
Phát triển nông thôn
C620211
Quản lý tài nguyên rừng
C510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D860102
Điều tra trinh sát
D860104
Điều tra hình sự
D860106
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
D860108
Kỹ thuật hình sự
D860111
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
D860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
D460201
Thống kê
D380107
Luật kinh tế
D220310
Lịch sử
D220340
Văn hoá học
D310501
Địa lí học
D320101
Báo chí
D220201
Ngôn ngữ Anh
D220205
Ngôn ngữ Đức
D220202
Ngôn ngữ Nga
D220203
Ngôn ngữ Pháp
D220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220209
Ngôn ngữ Nhật
D220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D220206
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D220208
Ngôn ngữ Italia
D220207
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D220214
Đông Nam Á học
D220215
Trung Quốc học
D220216
Nhật Bản học
D220217
Hàn Quốc học
D320104
Truyền thông đa phương tiện
D310206
Quan hệ quốc tế
D220213
Đông phương học
D220301
Triết học
D520103
Kĩ thuật cơ khí
D340120
Kinh doanh quốc tế
D310401
Tâm lý học
D310201
Chính trị học
D310501
Địa lý học
D320201
Thông tin học
C510201
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510503
Công nghệ Hàn
C340405
Hệ thống thông tin quản lí
C340301
Kế toán
C220201
Tiếng Anh
D310301
Xã hội học
D220330
Văn học
C340201
Tài chính – Ngân Hàng
D480103
Kỹ thuật phần mềm
D340302
Kiểm toán
D340404
Quản trị nhân lực
D220113
Việt Nam học
D220212
Quốc tế học
D340202
Bảo hiểm
D440221
Khí tượng học
D440224
Thủy văn
D850101
Quản lí tài nguyên và môi trường
C515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất
D310101
Kinh tế

Xem thêm các ngành học có cơ hội việc làm rộng mở của các khối thi đại học khác:

 

Các trường Đại học khối D

Tiếp theo là các trường đại học trên cả nước có xét tuyển theo khối D. Các em có thể tham khảo bảng ở dưới đây:
 
Mã trường
Tên trường
Mã ngành
QHF
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
D220201
NQH
Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Bắc
D310206
NHF
Đại Học Hà Nội
D480201
NTH
Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)
D310101
HQT
Học Viện Ngoại Giao
D310206
BVH
Học  Viện  Công  Nghệ  Bưu  Chính  Viễn Thông (Phía Bắc)
D520207
QHL
Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
D380101
HTC
Học Viện Tài Chính
D220201
SPH
Đại Học Sư Phạm Hà Nội
D140217
KHA
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
D480101
ANH
Học Viện An Ninh Nhân Dân
D860102
DNH
Học  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền Bắc
D220201
NHH
Học Viện Ngân Hàng
D220201
DNS
Học  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền Nam
D220201
QHS
Đại  Học  Giáo  Dục  –  ĐH  Quốc  Gia  Hà Nội
D140217
QHE
Đại  Học  Kinh  Tế  –  Đại  Học  Quốc  Gia Hà Nội
D310101
LPH
Đại Học Luật Hà Nội
D380101
DDL
Đại Học Điện Lực
D510301
CSH
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
D860102
QHX
Đại  Học  Khoa  Học  Xã  Hội  và  Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
D320101
HCH
Học  Viện  Hành  Chính  Quốc  Gia  (phía Bắc)
D310205
LDA
Đại Học Công Đoàn
D340101
TMA
Đại Học Thương Mại
 
BKA
Đại Học Bách Khoa Hà Nội
 
HBT
Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
D220301
NNH
Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội
D310301
VHH
Đại Học Văn Hóa Hà Nội
D320402
HVQ
Học Viện Quản Lý Giáo Dục
D140114
DMT
Đại học Tài  Nguyên và Môi Trường  Hà Nội
D340301
MHN
Viện Đại Học Mở Hà Nội
D340201
DLX
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)
D340101
DKK
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp
D540202
HTN
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
D760102
DLT
Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây)
D340301
VHD
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
C340201
DCN
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
C340301

 

Trên đây là bài viết giúp các em tìm hiểu được khối D gồm những ngành nào và quan trọng là tổng hợp các trường đại học khối D rất chi tiết. Chúc các em có những định hướng, học tập và ôn thi đúng đắn dành cho bản thân mình. Chúc các em thi tốt trong kì thi sắp tới!

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status