Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tuyển Sinh 2018

Dai hoc bach khoa ha noi
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
* Ký hiệu trường: BKA
* Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
* Điện thoại:(04) 3869.2104. 
* Website:www.hust.edu.vn
 
 
 
 

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh cũng như nhằm đáp ứng nguồn lực cho sự phát triển kinh tế của đất nước trong thời kỳ hội nhập, Đại Học Bách Khoa Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo sau:

1.      Ngành đào tạo

TTTên ngành/chương trình đào tạoMã xét tuyểnChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp môn xét tuyển
1Kỹ thuật Cơ điện tửME1320TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là môn chính)
2Kỹ thuật Cơ khíME2500
3Chương trình tiên tiến Cơ điện tửME-E180
4Kỹ thuật Ô tôTE1220
5Kỹ thuật Cơ khí động lựcTE250
6Kỹ thuật Hàng khôngTE340
7Kỹ thuật Tàu thủyTE440
8Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tôTE-E230
9Kỹ thuật NhiệtHE1250
10Kỹ thuật Vật liệuMS1220
11Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệuMS-E330
12Kỹ thuật Điện tử – Viễn thôngET1540
13Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thôngET-E440
14Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinhET-E540
15Khoa học Máy tínhIT1200
16Kỹ thuật Máy tínhIT2160
17Công nghệ thông tinIT3160
18Công nghệ thông tin Việt-NhậtIT-E6200
19Công nghệ thông tin ICTIT-E780
20Toán-TinMI1100
21Hệ thống thông tin quản lýMI260
22Kỹ thuật ĐiệnEE1220
23Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóaEE2500
24Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điệnEE-E880
25Kỹ thuật Hóa họcCH1480TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Hóa, Sinh
TOÁN, Hóa, Anh
(Toán là môn chính)
26Hóa họcCH280
27Kỹ thuật inCH340
28Kỹ thuật Sinh họcBF180
29Kỹ thuật Thực phẩmBF2200
30Kỹ thuật Môi trườngEV1120
31Kỹ thuật DệtTX1110TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là môn chính)
32Công nghệ MayTX290
33Sư phạm kỹ thuật công nghiệpED140
34Vật lý kỹ thuậtPH1150
35Kỹ thuật hạt nhânNE130
36Kinh tế công nghiệpEM150Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
37Quản lý công nghiệpEM290
38Quản trị kinh doanhEM380
39Kế toánEM460
40Tài chính-Ngân hàngEM540
41Tiếng Anh KHKT và Công nghệFL1140Toán, Văn, ANH
(Anh là môn chính)
42Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếFL260

Các chương trình đào tạo quốc tế (ĐTQT)
TTTên chương trình đào tạoMã xét tuyểnChỉ tiêu dự kiếnTổ hợp môn xét tuyển
1Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)ME-NUT100Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
2Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)ME-GU30
3Điện tử-Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)ET-LUH40
4Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc)IT-LTU70
5Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)IT-VUW60
6Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)IT-GINP40Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Pháp
7Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)EM-VUW50Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
8Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)EM-NU40
9Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-BA40
10Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)TROY-IT40

2.      Đối tượng xét tuyển:

Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT và có kết quả học tập THPT của ba môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển và điểm thi ba môn xét tuyển đạt yêu cầu của Trường.

3.      Phạm vi xét tuyển: Xét tuyển trên cả nước

4.      Đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành:

   Mỗi nhóm ngành gồm một hoặc vài ngành/chương trình đào tạo trong cùng một lĩnh vực và được xác định bởi mã nhóm ngành. Đối với một mã nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo tất cả các tổ hợp môn xét tuyển là bằng nhau. Do đó thí sinh chỉ đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

5. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         

Theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ Giáo dục và Đào tạo

9  6. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 

– Đối với sinh viên nhập học từ năm 2018 trở về trước, áp dụng mức phí theo Quyết định số 1924/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Trường sẽ áp dụng mức trần không quá 20% mức trần học phí quy định trong Nghị định 86/2015/NĐ-CP đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục công lập chưa bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư.
 
Cụ thể là mức trần học phí dưới 9,5 triệu đồng/năm cho năm học 2018-2019.
– Đối với các sinh viên nhập học từ năm 2018 về sau, Trường xác định mức học phí mới theo Quyết định số 1924/QĐ-TTg. Cụ thể là mức trần học phí trung bình 16 triệu đồng/năm cho năm học 2017-2018 và đến 20 triệu đồng/năm cho năm học 2019-2020.
Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status