Khối A gồm những ngành nào đang hot?

Có lẽ đối với những em học sinh đang có ý định thi Đại học khối A thì việc tìm hiểu khối A gồm những ngành nào và điểm chuẩn là rất cần thiết để giúp các em có những thông tin hữu ích về định hướng nghề nghiệp sau này. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp và có những thông tin hữu ích nhất cho đợt thi THPT Quốc gia sắp tới.
 
khoi a gom nhung nganh nao
Khối A gồm những ngành nào hiện nay
 

Khối A thuộc hệ thống các khối thi đại học truyền thống Ban tư vấn hướng nghiệp chúng tôi sẽ chia sẻ cho các em học sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới muốn tìm hiểu khối A gồm những ngành nào hiện nay, khối A gồm những trường nào và xu hướng ngành hot khối A để cho các em có thể định hướng được nghề nghiệp của mình trong tương lai khi theo khối A. Nhân đây thì việc tìm hiểu khối A gồm những ngành nào cũng giúp cho các em nắm bắt được tốt hơn danh sách tên các ngành và những ngành hot trong thời gian tới và trong tương lai.

I. Khối A gồm những môn nào?

Trong vài năm trở lại đây. Bộ Giáo dục và Đào tạo đã bổ sung thêm một số tổ hợp môn dành cho khối A, Theo đó, khối A gồm 11 các khối thi được phân chia theo tổ hợp môn như dưới đây:

Khối thi tổ hợp
Môn thi
Toán, Lý, Hóa
Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Vật lí, Lịch sử
Toán, Vật lí, Địa lí
Toán, Hóa học, Lịch sử
Khối A06
Toán, Hóa học, Địa lí
Khối A07
Toán, Lịch sử, Địa lí
Khối A15
Toán, Văn, Khoa học xã hội
Khối A16
Toán, Văn, Khoa học tự nhiên
Khối A17
Toán, Vật lý, Khoa học tự nhiên

II. Khối A gồm những ngành nào?

Dưới đây là danh sách các ngành khối A đã được ban tư vấn hướng nghiệp của kênh tuyển sinh chúng tôi tổng hợp lại để cho các em học sinh dễ đang theo dõi. Nếu có bất kỳ băn khoăn hay thắc mắc, các em hãy gửi câu hỏi về cho ban tư vấn hướng nghiệp chúng tôi. Chúc tất cả các em có thể lựa chọn được ngành nghề mà mình yêu thích.
 
 
Mã các ngành khối A
Khối A gồm những ngành nào
D860102
Điều tra trinh sát
D860104
Điều tra hình sự
D860106
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
D860108
Kỹ thuật hình sự
D860111
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
D860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
D480103
Kĩ thuật phần mềm
D480102
Truyền thông và mạng máy tính
D340101
Quản trị kinh doanh
D340201
Tài chính – Ngân hàng
D340301
Kế toán
C480201
Công nghệ Thông tin
C510301
Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử
C510201
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510401
Công nghệ kĩ thuật hóa học
C540102
Công nghệ thực phẩm
C540105
Công nghệ chế biến thủy sản
C420201
Công nghệ sinh học
C510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C540204
Công nghệ may
D510202
Công nghệ chế tạo máy
D540110
Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm
C540206
Công nghệ da giày
D510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C220113
Việt nam học (chuyên ngành du lịch)
C510206
Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)
C510402
Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)
D310206
Quan hệ quốc tế
D310101
Kinh tế
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580205
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
D440301
Khoa học môi trường
C510103
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
D580201
Kĩ thuật công trình xây dựng
D520114
Kĩ thuật cơ – điện tử
D520103
Kĩ thuật cơ khí
D520320
Kỹ thuật môi trường
D580301
Kinh tế xây dựng
D520216
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340107
Quản trị khách sạn
D340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510203
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử
C510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
D340202
Bảo hiểm (mới)
D760101
Công tác xã hội
D340404
Quản trị nhân lực
D340115
Marketing
D340116
Bất động sản
D340120
Kinh doanh quốc tế
D340201
Tài chính-Ngân hàng
D340405
Hệ thống thông tin quản lý
D510302
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
D510203
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
D510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C210402
Thiết kế công nghiệp
D460112
Toán ứng dụng
D480103
Kỹ thuật phần mềm (mới)
D340201
Tài chính – Ngân hàng
D340409
Quản trị công nghệ truyền thông (mới)
D850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
C340406
Quản trị văn phòng
D850103
Quản lí đất đai
D440201
Địa chất học
D520503
Kĩ thuật trắc địa – bản đồ
D440221
Khí tượng học
D440224
Thủy văn
D850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
D110104
Cấp thoát nước
C510406
Công nghệ kỹ thuât môi trường
C515902
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
C850103
Quản lý đất đai
C510102
Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng
C515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất
C480202
Tin học ứng dụng
D480101
Khoa học máy tính
D460201
Thống kê
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D850201
Bảo hộ lao động
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
D580105
Quy hoạch vùng và đô thị
D520301
Kỹ thuật hóa học
D340408
Quan hệ lao động
D310301
Xã hội học
D760101
Công tác xã hội
C510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
D310401
Tâm lí học
D340121
Kinh doanh thương mại
D520115
Kĩ thuật nhiệt
D580208
Kĩ thuật xây dựng
D520216
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
D840101
Khai thác vận tải
D840106
Khoa học hàng hải
D520122
Kỹ thuật tàu thủy
D520103
Kỹ thuật Cơ khí
C840107
Điều khiển tàu biển
C840108
Vận hành khai thác máy tàu thủy
C510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C840101
Khai thác vận tải
D510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D340122
Thương mại điện tử
D340405
Hệ thống thông tin quản lí
D380101
Ngành Luật
D220214
Đông Nam Á học
D760101
Công tác xã hội
D580302
Quản lý xây dựng
D380107
Luật kinh tế
D620105
Chăn nuôi
D640101
Thú y
D620109
Nông học (mới)
D620112
Bảo vệ thực vật
D620201
Lâm nghiệp
D620301
Nuôi trồng thuỷ sản
D850101
Quản lí tài nguyên và môi trường
D620113
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
D620114
Kinh doanh nông nghiệp
D310501
Bản đồ học
D620109
Nông học
D620201
Lâm nghiệp
D640101
Thú y
D620116
Phát triển nông thôn
D620109
Nông học
D620301
Nuôi trồng thủy sản
C900107
Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
D510602
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
D510105
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
D510601
Quản lí công nghiệp
D520309
Kĩ thuật vật liệu
D540201
Kĩ thuật Dệt
D520115
Kĩ thuật nhiệt
D520501
Kĩ thuật địa chất
D520604
Kĩ thuật dầu khí
D520122
Kĩ thuật tàu thuỷ
D520401
Vật lí kĩ thuật
D580203
Kĩ thuật công trình biển
D580211
Kĩ thuật cơ sở hạ tầng
D580202
Kỹ thuật công trình thủy
C510505
Bảo dưỡng công nghiệp
D480299
An toàn Thông tin
D310101
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí
D310106
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)
D340199
Thương mại điện tử
D520212
Kỹ thuật y sinh
D440112
Hóa học
D510605
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
D460101
Toán học
D520402
Kĩ thuật hạt nhân
D440228
Hải dương học
D440102
Vật lí học
D140114
Quản lý giáo dục
D140202
Giáo dục Tiểu học
D140205
Giáo dục Chính trị
D140209
Sư phạm Toán học
D140211
Sư phạm Vật lý
D140212
Sư phạm Hóa học
D140219
Sư phạm Địa lý
C140202
Giáo dục Tiểu học
C140209
Sư phạm Toán học
C140211
Sư phạm Vật lí
C140212
Sư phạm Hóa học
C140214
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
C140215
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
C140216
Sư phạm Kinh tế gia đình
C140219
Sư phạm Địa lí
D140215
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
 

III. Tổng hợp các trường đại học khối A

Bạn đang ở trong khu vực nào, dưới đây là các trường đại học khối A được phân chia theo từng khu vực nhằm giúp các em truy tìm thông tin dễ hơn:

1. Các trường đại học khối A ở Hà Nội:

+ Học viện Kỹ thuật Quân sự
+ Đại học Trần Quốc Tuấn
+ Học viện Khoa học Quân sự
+ Học viện Hậu cần
+ Trường Sĩ quan Pháo Binh
+ Trường Sĩ Quan Phòng Hóa
+ Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
+ Học Viện Phòng Không – Không Quân
+ Học Viện An Ninh Nhân Dân
+ Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
+ Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy
+ Học Viện Nông Nghiệp
+ Đại Học Lâm Nghiệp
+ Đại Học Giao Thông Vận Tải
+ Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
+ Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
+ Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
+ Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
+ Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG
+ Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường HN
+ Viện Đại Học Mở Hà Nội
+ Đại Học Bách Khoa Hà Nội
+ Đại Học Xây Dựng
+ Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ HN
+ Đại Học Điện Lực
+ Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải
+ Học Viện Quản Lý Giáo Dục
+ Đại Học Nội Vụ
+ Đại Học FPT
+ Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
+ Đại Học Công Nghệ – ĐHQG
+ Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
+ Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
+ Đại Học Thương Mại
+ Học Viện Ngân Hàng
+ Đại Học Công Đoàn
+ Đại Học Thủy Lợi
+ Đại Học Mỏ Địa Chất
+ Học Viện Chính Sách Và Phát Triển
+ Học Viện Tài Chính
+ Đại Học Kinh Tế – ĐHQG
+ Học Viện Ngoại Giao
+ Đại học Công Nghệ Dệt May Hà Nội
+ Đại Học Công Nghiệp Việt Hung
+ Đại Học Kiểm Sát Hà Nội
+ Đại Học Kiến Trúc
+ Đại Học Luật Hà Nội
+ Đại Học Ngoại Thương
+ Đại Học Sư Phạm Hà Nội
+ Đại Học Thủ Đô Hà Nội
+ Đại Học Đông Đô
+ Đại Học Phương Đông
+ Đại Học Thăng Long
+ Đại Học Đại Nam
+ Đại Học Hòa Bình
+ Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ HN
+ Đại Học Nguyễn Trãi
+ Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
+ Đại Học Thành Tây
+ Đại Học Thành Đô
+ Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị

2. Các trường đại học khối A ở TP. HCM:

+ Đại học Bách Khoa
+ Đại học Nông Lâm TP.HCM
+ Đại học Khoa học Tự nhiên
+ Đại học Sài Gòn
+ Đại học Quốc tế
+ Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
+ Đại học Công nghệ Thông tin
+ Đại học Sư phạm TP.HCM
+ Đại học Kinh tế – Luật
+ Đại học Tài chính – Marketing
+ Khoa Y – ĐH Quốc gia TP.HCM
+ Đại học Tài nguyên và Môi trường
+ Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
+ Đại học Tôn Đức Thắng
+ Học viện Hàng không Việt Nam
+ Đại học Công nghệ Sài Gòn
+ Đại học Công nghiệp TP.HCM
+ Đại học Công nghệ TP.HCM
+ Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM
+ Đại học Công nghệ thông tin Gia Định
+ Đại học Giao thông vận tải
+ Đại học Hoa Sen
+ Đại học Giao thông vận tải TP.HCM
+ Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM
+ Đại học Kiến trúc TP.HCM
+ ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM
+ Đại học Kinh tế TP.HCM
+ Đại học Nguyễn Tất Thành
+ Đại học Lao động Xã hội
+ Đại học Quốc tế Hồng Bàng
+ Đại học Luật TP.HCM
+ Đại học Quốc tế Sài Gòn
+ Đại học Mở TP.HCM
+ Đại học Văn Hiến
+ Đại học Mỹ thuật TP.HCM
+ Đại học Văn Lang
+ Đại học Ngân hàng TP.HCM
+ Đại học Việt – Đức
+ Đại học Ngoại thương

3. Các trường đại học khối A ở miền Bắc:

+ Đại Học Dân Lập Hải Phòng
+ Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
+ Đại Học Nông Lâm Bắc Giang
+ Đại Học Y Dược  – ĐH Thái Nguyên
+ Đại Học Hải Phòng
+ Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh
+ Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
+ Đại Học Đại Nam
+ Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
+ Đại Học Thái Bình
+ Đại Học CNTT và TT – ĐH Thái Nguyên
+ Đại Học Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh
+ Đại Học Khoa Học  – ĐH Thái Nguyên
+ Phân Hiệu ĐH Thái Nguyên Tại Lào Cai
+ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
+ Đại Học Hàng Hải
+ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
+ Đại Học Hồng Đức
+ Đại Học Thành Đông
+ Đại Học Hùng Vương
+ Đại Học Sao Đỏ
+ Đại Học Tân Trào
+ Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
+ Đại Học Y Dược Hải Phòng
+ Đại Học Hải Dương
+ Đại Học Kinh Bắc
+ Đại Học Hạ Long
+ Đại Học Trưng Vương
+ Đại Học Tây Bắc
+ Đại Học Hoa Lư
+ Đại Học Chu Văn An
+ Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
+ Đại Học Công Nghệ Đông Á
+ Đại Hoc Tân Trài
+ Đại Học Việt Bắc

4. Các trường đại học khối A ở miền Trung:

+ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
+ Đại học Khánh Hòa
+ Đại học Vinh
+ Đại học Nha Trang
+ Đại học Kinh tế Nghệ An
+ Đại học Phú Yên
+ Đại học Hà Tĩnh
+ Đại học Phạm Văn Đồng
+ Đại học Quảng Bình
+ Đại học Quảng Nam
+ Khoa Du lịch – ĐH Huế
+ Đại học Quy Nhơn
+ Đại học Kinh tế – ĐH Huế
+ Đại học Tài chính Kế toán
+ Đại học Nông lâm – ĐH Huế
+ Đại học Tây Nguyên
+ Đại học Sư phạm – ĐH Huế
+ Đại học Xây dựng Miền Trung
+ Đại học Khoa học – ĐH Huế
+ Đại học Buôn Ma Thuột
+ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
+ Đại học Công nghiệp Vinh
+ Đại học Luật – ĐH Huế
+ Đại học Dân lập Duy Tân
+ Đại Học Đà Nẵng
+ Đại học Đông Á
+ Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng
+ Đại học dân lập Phú Xuân
+ Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng
+ Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
+ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng
+ Đại học Phan Châu Trinh
+ Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
+ Đại học Phan Thiết
+ Đại học Đà Lạt
+ Đại học Quang Trung
+ Đại học Công nghệ Vạn Xuân
+ Đại học Thái Bình Dương

5. Các trường đại học khối A ở miền Nam:

+ Đại Học An Giang
+ Đại Học Xây Dựng Miền Tây
+ Đại Học Bạc Liêu
+ Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
+ Đại Học Cần Thơ
+ Đại Học Bình Dương
+ Đại Học Dầu Khí Việt Nam
+ Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
+ Đại Học Đồng Nai
+ Đại Học Công Nghệ Miền Đông
+ Đại Học Đồng Tháp
+ Đại Học Dân Lập Cửu Long
+ Đại Học Kiên Giang
+ Đại Học Dân Lập Lạc Hồng
+ Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
+ Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
+ Đại Học Lâm Nghiệp – Cơ Sở 2
+ Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
+ Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
+ Đại Học Nam Cần Thơ
+ Đại Học Thủ Dầu Một
+ Đại Học Quốc Tế Miền Đông
+ Đại Học Tiền Giang
+ Đại Học Tân Tạo
+ Đại Học Trà Vinh
+ Đại Học Tây Đô
+ Đại Học Võ Trường Toản
Trên đây là danh sách các ngành khối A có lẽ đã phần nào trả lời cho câu hỏi khối a gồm những ngành nào giúp cho các em học sinh có ý định theo khối A có định hướng tốt mục tiêu của mình sau này để chọn một trường Đại học tốt cho mình một cách hợp lý. Chúc các thí sinh có một kỳ thi THPT Quốc gia thành công.
Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status