Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2018



truong dai hoc su pham ha noi tuyen sinh lien thong 1 768x512 - Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Thông Báo Tuyển Sinh Năm 2018 
Ký hiệu: SPH
Địa chỉ: 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 04.37547823
Website: www.hnue.edu.vn
  


THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 



Với xu thế hội nhập và phát triển của đất nước hiện nay thì ngành Giáo Dục luôn được coi trọng và ưu tiên hàng đầu
Bộ Giáo dục và Đào Tạo đã không ngừng cải tiến cách dạy và học đưa nhiều biện pháp và ngành học vào giúp các học sinh dễ dàng lựa chọn cho mình một ngành học phù hợp để định hướng tương lai và sau khi ra trường dễ dàng có một công việc như ý muốn. Đại Học Sư Phạm Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm học 2018-2019 với các lĩnh vực đào tạo sau.

1.    1. Ngành Đào Tạo

TTNgành học/ Tổ hợp xét tuyểnMã ngànhChỉ tiêu XTT2Tổng chỉ tiêuMôn thi ưu tiên XT 1Môn thi ưu tiên XT 2
1– SP Toán học7140209 120
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209A30120ToánVật lí
2– SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209625
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140209B10ToánVật lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140209C9ToánVật lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140209D6ToánTiếng Anh
3– SP Tin học7140210 35
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140210A630ToánVật lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140210B5ToánTiếng Anh
4– SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh)7140210 25
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140210C313ToánVật lí
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140210D12ToánTiếng Anh
5– SP Vật lý71402111080
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211A55Vật líToán
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211B15Vật líToán
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140211C10Vật líToán
6– SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)7140211 25
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140211D5Vật líToán
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)7140211E515Vật líTiếng Anh
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140211G5Vật líToán
7– SP Hoá học7140212 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140212A2080Hoá họcToán
8– SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)7140212 25
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)7140212B525Hoá họcTiếng Anh
9– SP Sinh học7140213 60
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140213A10Hoá họcToán
Toán, Hoá học, Sinh học (B00)7140213B545Sinh họcHoá học
Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)7140213C5Ngữ vănSinh học
10– SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh)7140213 25
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)7140213D3Tiếng AnhNgữ văn
Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)7140213F418Tiếng AnhSinh học
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)7140213E4Tiếng AnhToán
11– SP Công nghệ7140246 90
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140246A550Vật líToán
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A(01)7140246B20Vật líToán
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)7140246C20Vật líToán
12– SP Ngữ văn7140217 145
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140217C3090Ngữ vănLịch sử
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140217D55Ngữ vănToán
13– SP Lịch sử7140218 70
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140218C565Lịch sửNgữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)7140218D5Lịch sửNgữ văn
14– SP Địa lý7140219 80
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140219A15ToánVật lí
Toán, Ngữ văn, Địa (C04)7140219B15Địa líToán
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140219C1050Địa líNgữ văn
15– Giáo dục công dân7140204 80
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)7140204A20GDCDNgữ văn
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7140204B25GDCDNgoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140204D535Ngoại ngữNgữ văn
16– Giáo dục chính trị7140205 55
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)7140205A15GDCDNgữ văn
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)7140205B20GDCDNgoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140205D520Ngoại ngữToán
17– SP Tiếng Anh7140231 60
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)71402312060Tiếng AnhNgữ văn
18– SP Tiếng Pháp7140233 30
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)7140233D926Ngoại ngữNgữ văn
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44)7140233C4Ngoại ngữNgữ văn
19– SP Am nhạc (Trường tự tổ chức tuyên sinh)7140221 25
Thẩm âm và tiết tấu, HÁT714022125HÁTThâm âm và tiết tấu
20– SP Mĩ thuật (Trường tự tổ chức tuyên sinh)7140222 25
HÌNH HOẠ CHÌ, Trang trí714022225HINH HOẠ CHÌTrang trí
21– Giáo dục Thể chất (Trường tự tổ chức tuyên sinh)7140206 45
BẬT XA, Chạy 100m714020645BẬT XAChạy
22– Giáo dục Mầm non7140201 40
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)7140201A40Năng khiếuNgữ văn
XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh10Ngữ vănToán
23– Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh7140201 30
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)7140201B15Tiếng AnhNăng khiếu
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)7140201C15Tiếng AnhNăng khiếu
XTT2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh5Tiếng AnhNgữ văn
24– Giáo dục Tiểu học7140202 40
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140202A1035Ngữ vănToán
Vật lí,Ngữ văn, Ngoại ngữ (D11,D52,D54)7140202B5Ngữ vănVật lí
25– Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh7140202 30
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)7140202D25Tiếng AnhToán
Vật lí, Ngữ văn, Tiêng Anh (D11)7140202C5Tiêng AnhVật lí
26– Giáo dục Đặc biệt7140203 35
Ngữ văn, Toán, Sinh học (B03)7140203B10Ngữ vănSinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140203C517Ngữ vănLịch sử
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140203D8Ngữ vănToán
27– Quản lí giáo dục7140114 35
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7140114A10ToánVật lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7140114C15Ngữ vănLịch sử
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7140114D10Ngoại ngữNgữ văn
Nhóm ngành IV:  200
28– Hóa học7440112 100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)744011230100Hoá họcToán
29– Sinh học7420101 100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7420101A15Hoá họcToán
Toán, Hoá học, Sinh học (B00)7420101B2070Sinh họcToán
Toán, Ngữ văn, Địa (C04)7420101C15Địa líNgữ văn
Nhóm ngành V:  220
30– Toán học746010120100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7460101B50ToánVật lí
Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01)7460101C20ToánVật lí
Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (D01)7460101D30ToánTiêng Anh
31– Công nghê thông tin7480201 120
Toán, Vật lí, Hoá học (A00)7480201A1690ToánVật lí
Toán, Vật lí, Tiêng Anh (A01)7480201B30ToánTiêng Anh
Nhóm ngành VII:  800
32– Việt Nam học7310630 120
Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04)7310630B15Ngữ vănĐịa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310630C45Ngữ vănLịch sử
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310630D60Ngữ vănNgoại ngữ
33– Văn học7229030 100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229030C1060Ngữ vănLịch sử
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7229030D40Ngữ vănToán
34– Ngôn ngữ Anh7220201 100
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)722020130100Tiếng AnhNgữ văn
35– Triêt học7229001 100
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7229001B1535Ngữ vănLịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7229001C45Ngữ vănĐịa lí
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7229001D20Ngữ vănNgoại ngữ
36– Chính trị học (Kinh tê chính trị Mác – Lênin)7310201 100
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân (C14)7310201A30ToánGDCD
Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D84,D86,D87)7310201B30ToánNgoại ngữ
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310201D540Ngoại ngữToán
37– Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401 120
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7310401A20Ngữ vănToán
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310401c1570Ngữ vănLịch sử
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310401D30Ngữ vănNgoại ngữ
38– Tâm lý học giáo dục7310403 40
Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)7310403A10Ngữ vănToán
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7310403C1020Ngữ vănLịch sử
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7310403D10Ngữ vănNgoại ngữ
39– Công tác xã hội7760101 120
Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (D14,D62,D64)7760101B20Ngoại ngữNgữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)7760101C30Ngữ vănLịch sử
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)7760101D1070Ngoại ngữNgữ văn

2.  Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3.  Phương thức tuyển sinh:
I. Xét tuyển: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.
– Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.
– Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Hình thức đăng ký xét tuyển:  Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
II. Tuyển thẳng:
-Các đối tượng theo quy định theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là XTT1. (Nộp hồ sơ theo qui định của Bộ GD và Đào tạo)
-Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh có thành tích học tập và rèn luyện tốt, các học sinh trong đội tuyển của các tỉnh/ Thành phố, các trường THPT chuyên của các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (gọi tắt là XTT2). Cụ thể như sau:
-Điều kiện đăng ký xét tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT năm  2018 và đạt học sinh giỏi tất cả các năm học THPT, đồng thời được xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả các học kỳ.
Nguyên tắc xét tuyển
b1) Đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm), SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh, SP Hóa học, SP Hóa học (đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin xét theo tiêu chí và quy trình sau:
+ Trước hết, xét tuyển các học sinh trong đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia môn Toán đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm); môn Toán hoặc Vật lý với các ngành SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh; môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học đối với các ngành SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học hoặc Tin học đối với các ngành SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin. Đối với các đối tượng này xét theo điểm thi học sinh giỏi quốc gia từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm bằng nhau thì xét đến tiêu chí tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểmưu tiên khu vực (ĐƯT) (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hàn
4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         
Theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 
Mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ

 

 

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status