Trường Đại Học Văn Lang Tuyển Sinh 2018

 

 
 
Ký hiệu trường: DVL
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38367933 – (08) 38364954
Website: www.vanlanguni.edu.vn

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG 

TUYỂN SINH 2018

 
 Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường năm 2018 Trường Đại Học Văn Lang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy gồm những ngành và chỉ tiêu như sau:

1. Ngành tuyển sinh, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp xét tuyển 2018:

Mã ngành
Các Ngành học
Tổng chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
7210402
Thiết kế công nghiệp
(Xét theo học bạ và phương thức khác 10 chỉ tiêu)
40
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
7210403
Thiết kế đồ họa
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
155
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
7210404
Thiết kế thời trang
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
7210405
Thiết kế nội thất
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)
105
Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
7220201
Ngôn ngữ Anh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 95 chỉ tiêu)
310
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh 
7220330
Văn học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
30
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh
7340101
Quản trị kinh doanh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)
260
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xét theo học bạ và phương thức khác 20 chỉ tiêu)
110
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7340107
Quản trị khách sạn
(Xét theo học bạ và phương thức khác 40 chỉ tiêu)
200
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
7340121
Kinh doanh thương mại
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)
260
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7340201
Tài chính – Ngân hàng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)
180
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7340301
Kế toán
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
190
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7360708
Quan hệ công chúng.
(Xét theo học bạ và phương thức khác 85 chỉ tiêu)
260
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7380107
Luật kinh tế
(Xét theo học bạ và phương thức khác 30 chỉ tiêu)
100
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7420201
Công nghệ sinh học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 75 chỉ tiêu)
130
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7480103
Kỹ thuật phần mềm
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)
80
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
60
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7520115
Kỹ thuật nhiệt
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
7580102
Kiến trúc
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)
220
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật 
7580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
110
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
TỔNG
2.900

2. Đối tượng tuyển sinh đại học văn lang:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có đủ sức khỏe theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh sinh đại học văn lang:

Trường đại học văn lang tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh sinh đại học văn lang:

 Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển;
Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ GD&ĐT.
    Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển: từ ngày 01 – 20/4/18 tại trường THPT.
Thí sinh điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển: từ ngày 15 – 21/7/1
8 (nếu điều chỉnh trực tuyến qua cổng thông tin của Bộ GD&ĐT), từ ngày 15 – 23/7/2018 (nếu nộp Phiếu điều chỉnh nguyện vọng tại trường THPT).
    Trường ĐH Văn Lang hoàn thành xét tuyển và công bố kết quả: trước 17g ngày 01/8/2018
    Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học tại Trường ĐH Văn Lang: trước 17g ngày 07/8/2018.
Xét tuyển theo kết quả học bạ
     – Đợt 1: từ ngày 03/5 đến hết ngày 30/6/2018.
– Đợt 2: từ ngày 04/7 đến hết ngày 31/7/201
8.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển và xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2018 của Bộ Giáo dục Đào tạo và theo quy định của Trường đối với các ngành có xét tuyển môn năng khiếu.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển sau khi đã quy đổi không nhỏ hơn 18,00 và không có môn bị điểm liệt.
– Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018 (đủ điều kiện được cấp bằng tốt nghiệp THPT), đạt điểm đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định.      
.  

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ
– Lệ phí thi tuyển Môn Vẽ : 300.000 đồng/môn 
         

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Học phí đóng theo từng học kỳ, Mức học phí dự kiến từ 11 đến 16 triệu đồng/1 học kỳ tùy từng ngành. Riêng Ngành Kỹ thuật phần mềm đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University (CMU – Hoa Kỳ) học phí dự kiến 18 triệu đồng/ 1 học kỳ
– Chính sách học phí: Học phí được công bố một lần ngay từ đầu khóa, và không tăng trong suốt khóa học.           

 

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status