• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực 2025

Điểm chuẩn Đại học Điện Lực năm 2024 đã được công bố nhanh chóng chính xác tại bài viết này. Các bạn hãy xem thông tin chi tiết điểm chuẩn từng ngành tại nội dung dưới đây.

Năm 2024 Đại học Điện lực tuyển 3.640 sinh viên, trong đó dành 1.395 chỉ tiêu cho phương thức xét học bạ. Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình ba môn trong tổ hợp của ba năm THPT (không môn nào dưới 6) và điểm ưu tiên.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

STT THÔNG TIN NGÀNH
1 Mã ngành học: 7510301
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 23,00
- PT3: 19,10
- PT4: 23,00
2 Mã ngành học: 7480201
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 26,50
- PT3: 21,05
- PT4: 26,50
3
Mã ngành học: 7510303
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 25,50
- PT3: 20,30
- PT4: 25,50
4 Mã ngành học: 7510302
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 23,50
- PT3: 19,45
- PT4: 23,50
5 Mã ngành học: 7510201
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 22,50
- PT3: 16,20
- PT4: 22,50
6 Mã ngành học: 7510203
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 23,50
- PT3: 18,25
- PT4: 23,50
7 Mã ngành học: 7510102
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 19,00
- PT3: 16,65
- PT4: 19,00
8 Mã ngành học: 7510605
Tên chương trình đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 25,50
- PT3: 19,65
- PT4: 25,50
9 Mã ngành học: 7510601
Tên chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 19,50
- PT3: 16,90
- PT4: 19,50
10 Mã ngành học: 7510602
Tên chương trình đào tạo: Quản lỹ năng lượng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 18,50
- PT3: 16,60
- PT4: 18,50
11 Mã ngành học: 7520115
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật nhiệt
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 19,00
- PT3: 16,80
- PT4: 19,00
12 Mã ngành học: 7510403
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 18,50
- PT3: 20,40
- PT4: 18,50
13 Mã ngành học: 7510406
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 18,00
- PT3: 20,40
- PT4: 18,50
14 Mã ngành học: 7340301
Tên chương trình đào tạo: Kế toán
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 24,50
- PT3: 17,70
- PT4: 24,50
15 Mã ngành học: 7340101
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 24,50
- PT3: 17,25
- PT4: 24,50
16 Mã ngành học: 7340302
Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 24,50
- PT3: 17,45
- PT4: 24,50
17 Mã ngành học: 7340201
Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 25,00
- PT3: 17,80
- PT4: 25,00
18 Mã ngành học: 7340122
Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 26,00
- PT3: 18,45
- PT4: 26,00
19 Mã ngành học: 7810103
Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm chuẩn xét học bạ THPT:
- PT1: 23,50
- PT3: 17,90
- PT4: 23,50

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2023

Đang cập nhật....

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Quản lý công nghiệp Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật nhiệt Đang cập nhật
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Ngành Quản lý năng lượng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Tài chính ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Kiểm toán Đang cập nhật
Ngành Thương mại điện tử Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2024

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2024

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 23

Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 22,5

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 22

Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 22,5

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 22

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 25,5

Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 19

Quản lý năng lượng
Mã ngành: 7510602
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7520115
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Mã ngành: 7510403
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 24

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Tên ngành , mã ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn
Công nghệ thông tin-7480201

24.25

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn)-7510201

20

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử-7510301

22.75

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp-7510102

16

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử-7510203

19

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật Môi trường-7510406

16

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa-7510303

21.5

A01, D01, D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng-7510403

16

A01, D01, D07
Điện tử - viễn thông-7510302

21.5

A01, D01, D07
Kế toán-7340301

22

A01, D01, D07
Kiểm toán-7340302

19.5

A01, D01, D07
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật điện lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị thực phẩm)-7520115

16.5

A01, D01, D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng-7510605

23.5

A01, D01, D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành-7810103

20

A01, D01, D07
Quản lý công nghiệp-7510601

17

A01, D01, D07
Quản trị doanh nghiệp-7340101

22

A01, D01, D07
Quản lý năng lượng-7510602

17

A01, D01, D07
Tài chính – Ngân hàng-7340201

21.5

A01, D01, D07
Thương mại điện tử-7340122

23.5

A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021

Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

điểm chuẩn đại học điện lực

điểm chuẩn đại học điện lực 1

điểm chuẩn đại học điện lực 2

Điểm Chuẩn Đại Học Điện Lực Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2020:

Tên Ngành  Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 19
Hệ thống điện
Điện công nghiệp và dân dụng
Tự động hóa - Hệ thống điện
Lưới điện thông minh
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 19
Công nghệ phần mềm
Quản trị và an ninh mạng
Hệ thống thương mại điện tử
Trí tuệ nhân tạo và thi giác máy tính
Quản trị kinh doanh. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 19
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị du lịch khách sạn
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18,5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển
Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
Tin học cho điều khiển và tự động hóa
Kế toán. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18,5
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán và kiểm soát
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Điện tử viễn thông
Kỹ thuật điện tử
Điện tử và kỹ thuật máy tính
Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo
Thiết bị điện tử y tế
Các hệ thống thông minh và Iot
Mạng viễn thông và máy tính
Tài chính - Ngân hàng. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Tài chính danh nghiệp
Ngân hàng
Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Chuyên ngành: 18
Cơ khí chế tạo máy
Công nghệ chế tạo thiết bị điện
Cơ khí ô tô
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Quản lý dự án và công trình xây dựng
Xây dựng công trình điện
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Cơ điện công trình
Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 18
Kinh doanh thương mại trực tuyến
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 18
Quản lý công nghiệp. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Quản lý sản xuất và tác nghiệp
Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
Quản lý dự trữ và kho hàng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 18
Kiểm toán A00, A01, D01, D07 18
Quản lý năng lượng. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Kiểm toán năng lượng
Thị trường điện
Quản lý năng lượng toàn nhà
Kỹ thuật nhiệt. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Nhiệt điện
Điện lạnh
Nhiệt công nghiệp
Công nghệ kỹ thuật năng lượng. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Năng lượng tái tạo
Công nghệ kỹ thuật môi trường. Chuyên ngành: A00, A01, D01, D07 18
Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 2019

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, (khách sạn). A00, D07, A01, D01 15.5
Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
Tài chính - Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) A00, D07, A01, D01 15
Tài chính - Ngân hàng chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán và kiểm soát) A00, D07, A01, D01 15.5
Kế toán chất lượng cao A00, D07, A01, D01 15
Kiểm toán A00, D07, A01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán) A00, D07, A01 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao) A00, D07, A01 15
Quản lý công nghiệp A00, D07, A01, D01 15
Quàn lý công nghiệp chất lượng cao A0, D07, A01, D01 15
Quản lý năng lượng A00, D07, A01, D01 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, D07, A01, D01 14
Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh •mạng; Hệ thống thương mại điện tử) A00, D07, A01, D01 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển vả tự động hoá (Gôm 2 chuyên ngành: Công nqhệ kỵ thuật điêu khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp) A00, D07, A01 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao A00, D07, A01 15
Công nghệ kỹ thuật điện từ - viễn thông (Gồm 5 Dhuyên ngành: Điện từ viễn thông; Kỹ thuật điện từ; Điện từ và kỳ thuật máy tính; Điện từ và obot; Điện từ y tế) A00, D07, A01 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất ượng cao A00, D07, A01 15
Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh) A00, D07, A01 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, D07, A01 14
Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00, D07, A01 14
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, D07, A01 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án và công trình điện) A00, D07, A01 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện) A00, D07, A01 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, D07, A01 15

Hướng dẫn thủ tục nhập học:

Khi đến làm thủ tục xác nhận nhập học hí sinh cần mang theo các loại giấy tờ sau:

- Thông báo kết quả trúng sơ tuyển bản gốc

- Bản công chứng Học bạ THPT.

- Kinh phí xác nhận nhập học tạm tính.

Trên đây là Điểm chuẩn từng ngành của đại học Điện Lực 2022 các thí sinh có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục gửi về trường để hoàn tất thủ tục.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Điện Lực Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.