Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Năm 2025
Trường Đại học Hà Nội đã chính thức công bố điểm trúng tuyển. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của Đại học Hà Nội năm nay các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2024

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2022
Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Tốt Nghiệp THPT 2022
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 35.55 |
| Ngôn ngữ Nga Mã ngành: 7220202 Tổ hợp xét tuyển: D01, D02 Điểm chuẩn: 31.18 |
| Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: 7220203 Tổ hợp xét tuyển: D01, D03 Điểm chuẩn: 33.73 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: 7220204 Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 Điểm chuẩn: 35.92 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLC Mã ngành: 7220204 CLC Tổ hợp xét tuyển: D01, D04 Điểm chuẩn: 35.10 |
| Ngôn ngữ Đức Mã ngành: 7220205 Tổ hợp xét tuyển: D01, D05 Điểm chuẩn: 33.48 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha Mã ngành: 7220206 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.77 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Mã ngành: 7220207 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 30.32 |
| Ngôn ngữ Italia Mã ngành: 7220208 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.15 |
| Ngôn ngữ Italia CLC Mã ngành: 7220208 CLC Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 31.17 |
| Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: 7220209 Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 Điểm chuẩn: 35.08 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Mã ngành: 7220210 Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2 Điểm chuẩn: 36.42 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC Mã ngành: 7220210 CLC Tổ hợp xét tuyển: D01, DD2 Điểm chuẩn: 34.73 |
| Nghiên cứu phát triển Mã ngành: 7310111 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.22 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7310601 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.88 |
| Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7320104 Tổ hợp xét tuyển: D01* Điểm chuẩn: 26.00 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7320109 Tổ hợp xét tuyển: D01, D03 Điểm chuẩn: 32.85 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7340101 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 33.55 |
| Marketing (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7340115 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 34.63 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7340201 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.13 |
| Kế toán (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7340301 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.27 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7480201 Tổ hợp xét tuyển: A01*, D01* Điểm chuẩn: 24.45 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng anh) CLC Mã ngành: 7480201CLC Tổ hợp xét tuyển: A01*, D01* Điểm chuẩn: 24.50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng anh) Mã ngành: 7810103 Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.70 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng anh) CLC Mã ngành: 7810103 CLC Tổ hợp xét tuyển: D01 Điểm chuẩn: 32.10 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Phương Thức Xét Tuyển Thẳng Và Ưu Tiên Xét Tuyển 2021:
Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội 2020
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 34,82 |
| Ngôn ngữ Nga | D01; D01 | 28,93 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03; D01 | 32,83 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 | 34,63 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) | D04; D01 | 34,00 |
| Ngôn ngữ Đức | D05; D01 | 31,83 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 31,73 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 27,83 |
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 30,43 |
| Ngôn ngữ Italia (CLC) | D01 | 27,40 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06; D01 | 34,47 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 35,38 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) | D01 | 33,93 |
| Nghiên cứu phát triển | D01 | 24,38 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,30 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D03; D01 | 25,40 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33,20 |
| Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 34,48 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,50 |
| Kế toán(dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 31,48 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | D01; A01 | 24,65 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - (CLC) | D01; A01 | 23,45 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 33,27 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - (CLC) | D01 | 24,95 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀ NỘI 2019
Theo sát nút là điểm chuẩn khoa Ngôn ngữ Anh (30,60). Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc lấy 30,37 (ngoại ngữ tiếng Anh hoặc tiếng Trung nhân hệ số 2). Khoa Ngôn ngữ Hàn Quốc cũng lấy điểm đầu vào cao nhất(35,08 điểm).
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.6 |
| Ngôn ngữ Nga | D01; D01 | 25.3 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03; D01 | 29 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D01 | 30.37 |
| Ngôn ngữ Đức | D05; D01 | 27.93 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 28.4 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01 | 26.03 |
| Ngôn ngữ Italia | D01 | 26.7 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06; D01 | 29.75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 31.37 |
| Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.25 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D03; D01 | 29.33 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.92 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.1 |
| Kế toán(dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 23.7 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | D01; A01 | 20.6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 29.68 |
Là một trong những trường top đầu trong việc đào tạo ngôn ngữ. Nên so với các trường đại học khác trường Đại học Hà Nội luôn là một trong những trường lấy điểm chuẩn cao.
Các thí sinh trúng tuyển chú ý cập nhật thông tin nhập học và những lưu ý trên trang chủ của trường. Trong thời gian trường đại học Hà Nội nhận hồ sơ nhập học nếu thí sinh không nhập học theo đúng qui định thì coi như thí sinh đó không nhập học.
🚩Đại Học Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2021.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất