• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp 2025

Trường Đại Học Lâm Nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2024. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem nội dung bên dưới.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP 2024

Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy của Trường ĐH Lâm nghiệp tại Cơ sở chính – Hà Nội (mã trường LNH) như sau

A. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành học: 7850106

Tổ hợp môn: B08; D01; D07; D10

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Tên chương trình đào tạo: Lâm sinh

Mã ngành học: 7620205

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành học: 7620211

Tổ hợp môn: A00; B00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và Môi trường

Mã ngành học: 7850101

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Du lịch sinh thái

Mã ngành học: 7850104

Tổ hợp môn: B00; C00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế nội thất

Mã ngành học: 7580108

Tổ hợp môn: A00; C15; D01; H00

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành học: 7549001

Tổ hợp môn: A00; A16; D01; D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Mã ngành học: 7480104

Tổ hợp môn: A00; A01; A16; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế

Mã ngành học: 7310101

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành học: 7510605

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Bất động sản

Mã ngành học: 7340116

Tổ hợp môn: A00; A16; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Mã ngành học: 7850103

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội

Mã ngành học: 7760101

Tổ hợp môn: A00; C00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00; C00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành học: 7580102

Tổ hợp môn: A00; D01; C15; V01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành học: 7580201

Tổ hợp môn: A00; A01; A16; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng

Mã ngành học: 7620110

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00; A01; A16; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành học: 7510203

Tổ hợp môn: A00; A01; A16; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành học: 7520103

Tổ hợp môn: A00; A01; A16; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã ngành học: 7420201

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; B08

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Thú y

Mã ngành học: 7640101

Tổ hợp môn: A00; A16; B00; B08

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn tuyển sinh các ngành đào tạo đại học chính quy tại Phân hiệu tỉnh Gia Nai (mã trường LNS) như sau:

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: Tên ngành học

Mã ngành học: Mã ngành

Tổ hợp môn: Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

Kết quả học tập THPT (học bạ)

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Điểm thi tốt nghiệp THPT

Mã ngành học: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00; B00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00; B00; C15; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: Lâm sinh

Mã ngành học: 7620205

Tổ hợp môn: A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: Khoa học cây trồng

Mã ngành học: 7620110

Tổ hợp môn: A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: Bảo vệ thực vật

Mã ngành học: 7620112

Tổ hợp môn: A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: Quản lý đất đai

Mã ngành học: 7850103

Tổ hợp môn: A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

 

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Kinh tế Đang cập nhật
Ngành Bất động sản Đang cập nhật
Ngành Công tác xã hội Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành Đang cập nhật
Ngành Hệ thống thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên rừng Đang cập nhật
Ngành Lâm sinh Đang cập nhật
Ngành Quản lý đất đai Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhật
Ngành Du lịch sinh thái Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Thú y Đang cập nhật
Ngành Thiết kế nội thất Đang cập nhật
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản Đang cập nhật
Ngành Kiến trúc cảnh quan Đang cập nhật

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Khối ngành/Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn Điểm Chuẩn
Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội CS Hà Nội CS Gia Lai CS Đồng Nai
Ngành Kế toán: 7340301 A00, A16, C15, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
- Chuyên ngành Kế toán công
- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Ngành Quản trị kinh doanh: 7340101 A00, A16, C15, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Ngành Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 15 15 15
Ngành Bất động sản: 7340116 A00, A16, C15, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Đầu tư kinh doanh bất động sản
- Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản
- Chuyên ngành Định giá bất động sản
Ngành Công tác xã hội 7760101 A00, A16, C15, D01 15 15 15
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 7810103 A00, A16, C15, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành
- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn
Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin      
Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00, A01, A16, D01 15 15 15
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 7510205 A00, A01, A16, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Động cơ ô tô
- Chuyên ngành Khung gầm ô tô
- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử: 7510203 A00, A01, A16, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Tự động hóa
- Chuyên ngành Robot
Ngành Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy): 7520103 A00, A01, A16, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Cơ khí chế tạo
- Chuyên ngành Cơ khí động lực
- Chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng
Ngành Kỹ thuật xây dựng: 7580201 A00, A01, A16, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp
- Chuyên ngành Công trình giao thông
- Chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng
Khối ngành Lâm nghiệp      
Ngành Quản lý tài nguyên rừng: 7620211 A00, B00, C15, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Kiểm lâm
- Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững
- Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng
- Chuyên ngành Bảo vệ thực vật.
Ngành Lâm sinh: 7620205 A00, A16, B00, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
- Chuyên ngành Phát triển rừng ngập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
Ngành Lâm học (Lâm nghiệp): 7620201 A00, A16, B00, D01   15 15
- Chuyên ngành Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng 15
- Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng  
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng  
Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái      
Ngành Quản lý đất đai: 7850103 A00, A16, B00, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai
- Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất
- Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
Ngành Khoa học môi trường: 7440301 A00, A16, B00, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ xử lý chất thải.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 7850101 A00, A16, B00, D01 15 15 15
- Chuyên ngành Quản lý môi trường
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên
Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng      
Ngành Công nghệ sinh học: 7420201 A00, A16, B00, B08 15 15 15
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y - Dược
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trường
Ngành Thú y 7640101 A00, A16, B00, B08 15 15 15
Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt): 7620110 A00, A16, B00, B08 15 15 15
- Chuyên ngành Sản xuất giống cây trồng
- Chuyên ngành Khuyến nông
- Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
Nhóm ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất      
Ngành Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, D07 15 15 15
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản: 7549001 A00, A16, D01, D07 15 15 15
- Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ
- Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan      
Ngành Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 15 15 15
Ngành Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00, D01, C15, V01 15 15 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT Đợt 1 Năm 2021:

Khối ngành/Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn Điểm Chuẩn
Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội CS Hà Nội CS Gia Lai CS Đồng Nai
Ngành Kế toán: 7340301 A00, A16, C15, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
- Chuyên ngành Kế toán công
- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Ngành Quản trị kinh doanh: 7340101 A00, A16, C15, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Ngành Kinh tế 7310101 A00, A16, C15, D01 18 16  
Ngành Bất động sản: 7340116 A00, A16, C15, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Đầu tư kinh doanh bất động sản
- Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản
- Chuyên ngành Định giá bất động sản
Ngành Công tác xã hội 7760101 A00, A16, C15, D01 18 16 18
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 7810103 A00, A16, C15, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch
- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành
- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn
Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin      
Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00, A01, A16, D01 18 16 18
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 7510205 A00, A01, A16, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Động cơ ô tô
- Chuyên ngành Khung gầm ô tô
- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử: 7510203 A00, A01, A16, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Tự động hóa
- Chuyên ngành Robot
Ngành Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy): 7520103 A00, A01, A16, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Cơ khí chế tạo
- Chuyên ngành Cơ khí động lực
- Chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng
Ngành Kỹ thuật xây dựng: 7580201 A00, A01, A16, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp
- Chuyên ngành Công trình giao thông
- Chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng
Khối ngành Lâm nghiệp      
Ngành Quản lý tài nguyên rừng: 7620211 A00, B00, C15, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Kiểm lâm
- Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững
- Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng
- Chuyên ngành Bảo vệ thực vật.
Ngành Lâm sinh: 7620205 A00, A16, B00, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
- Chuyên ngành Phát triển rừng ngập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
Ngành Lâm học (Lâm nghiệp): 7620201 A00, A16, B00, D01 16 (Đợt 1)
18 (Đợt 2).
16 18
- Chuyên ngành Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng
- Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng
Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái      
Ngành Quản lý đất đai: 7850103 A00, A16, B00, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai
- Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất
- Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
Ngành Khoa học môi trường: 7440301 A00, A16, B00, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ xử lý chất thải.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 7850101 A00, A16, B00, D01 18 16 18
- Chuyên ngành Quản lý môi trường
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên
Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng      
Ngành Công nghệ sinh học: 7420201 A00, A16, B00, B08 18 16 18
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y - Dược
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trường
Ngành Thú y 7640101 A00, A16, B00, B08 18 16 18
Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt): 7620110 A00, A16, B00, B08 18 16 18
- Chuyên ngành Sản xuất giống cây trồng
- Chuyên ngành Khuyến nông
- Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
Nhóm ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất      
Ngành Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, D07 18 16 18
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản: 7549001 A00, A16, D01, D07 18 16 18
- Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ
- Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan      
Ngành Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 18 16 18
Ngành Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00, D01, C15, V01 18 16 18

Hồ Sơ Thời Gian Nhập Học Phương Thức Xét Học Bạ THPT Đợt 1 Năm 2021:

Hồ sơ xác nhận nhập học gồm:

-Giấy chứng nhận kết quả tốt nghiệp 2021 hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT.

-Bản sao công chứng học bạ THPT.

-Giấy khai sinh.

-Bản sao công chứng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.

-Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

-Thí sinh gửi hồ sơ nhập học đợt 1 về trường trong khoảng thời gian: Từ 05/08/2021 - 20/08/2021 (Tính theo dấu bưu điện).

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT Đợt 2 Năm 2021:

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Cơ Sở Tại Hà Nội Đợt 2:

Tên Ngành Mã Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn
Khối ngành Kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội CS Hà Nội
Ngành Kế toán: 7340301 A00, A16, C15, D01 18
- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
- Chuyên ngành Kế toán công
- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin  
Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 A00, A01, A16, D01 18
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 7510205 A00, A01, A16, D01 18
- Chuyên ngành Động cơ ô tô
- Chuyên ngành Khung gầm ô tô
- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tô
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử: 7510203 A00, A01, A16, D01 18
- Chuyên ngành Tự động hóa
- Chuyên ngành Robot
Ngành Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy): 7520103 A00, A01, A16, D01 18
- Chuyên ngành Cơ khí chế tạo
- Chuyên ngành Cơ khí động lực
- Chuyên ngành Cơ khí chuyên dùng
Ngành Kỹ thuật xây dựng: 7580201 A00, A01, A16, D01 18
- Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp
- Chuyên ngành Công trình giao thông
- Chuyên ngành Công trình thủy lợi
- Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng
Khối ngành Lâm nghiệp  
Ngành Quản lý tài nguyên rừng: 7620211 A00, B00, C15, D01 18
- Chuyên ngành Kiểm lâm
- Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững
- Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng
- Chuyên ngành Bảo vệ thực vật.
Ngành Lâm sinh: 7620205 A00, A16, B00, D01 18
- Chuyên ngành Quản lý kinh doanh rừng gỗ và Lâm sản ngoài gỗ
- Chuyên ngành Quản lý dịch vụ hệ sinh thái
- Chuyên ngành Phát triển rừng ngập mặn và ứng phó với biến đổi khí hậu
Ngành Lâm học (Lâm nghiệp): 7620201 A00, A16, B00, D01 18
- Chuyên ngành Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng
- Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng
Khối ngành Tài nguyên, Môi trường và Du lịch sinh thái  
Ngành Quản lý đất đai: 7850103 A00, A16, B00, D01 18
- Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai
- Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất
- Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồ
Ngành Khoa học môi trường: 7440301 A00, A16, B00, D01 18
- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
- Chuyên ngành Công nghệ xử lý chất thải.
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 7850101 A00, A16, B00, D01 18
- Chuyên ngành Quản lý môi trường
- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên
Khối ngành Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng  
Ngành Công nghệ sinh học: 7420201 A00, A16, B00, B08 18
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y - Dược
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm
- Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trường
Ngành Thú y 7640101 A00, A16, B00, B08 18
Ngành Khoa học cây trồng (Nông học, trồng trọt): 7620110 A00, A16, B00, B08 18
- Chuyên ngành Sản xuất giống cây trồng
- Chuyên ngành Khuyến nông
- Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao
Nhóm ngành Công nghệ chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất  
Ngành Thiết kế nội thất 7580108 A00, C15, D01, D07 18
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản: 7549001 A00, A16, D01, D07 18
- Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất
- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ
- Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất
Khối ngành Kiến trúc và cảnh quan  
Ngành Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, A16, B00, D01 18
Ngành Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00, D01, C15, V01 18
Ngành Lâm học (Lâm nghiệp): 7620201 A00, A16, B00, D01 16
- Chuyên ngành Quản lý đất và dinh dưỡng cây trồng
- Chuyên ngành GIS và Viễn thám ứng dụng
- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng

Điểm Chuẩn Phân Hiệu Cơ Sở Tại Đồng Nai Đợt 2:

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Bảo vệ thực vật. 18
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản: 18
Công nghệ sinh học 18
Du lịch sinh thái 18
Kế toán 18
Khoa học cây trồng 18
Lâm sinh 18
Quản lý tài nguyên rừng 18
Quản lý đất đai 18
Quản trị kinh doanh 18
Thiết kế nội thất 18
Thú y 18

Điểm Chuẩn Đợt 2 Phân Hiệu Cơ Sở Tại Gia Lai:

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Kế toán 16
Quản trị kinh doanh 16
Lâm sinh 16
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 16
Chăn nuôi thú y 16
Khoa học cây trồng 16
Bảo vệ thực vật 16
Quản lý đất đai 16

-Thời gian xét tuyển đợt 2: từ ngày 15 - 29/08/2021.

-Thời gian công bố trúng tuyển tuyển đợt 2: Trước ngày 30/08/2021.

-Thời gian nhập học: Từ ngày 06/9/2021.

 

điểm chuẩn đại học lâm nghiệp

Điểm Chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

Khối ngành/Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
Hệ thống thông tin 7480104 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 15
Kỹ thuật cơ khí 7520103 15
Kỹ thuật xây dựng 7580201 15
Kế toán 7340301 15
Quản trị kinh doanh 7340101 15
Kinh tế 7310101 18
Bất động sản 7340116 15
Công tác xã hội 7760101 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 15
Lâm sinh 7620205 15
Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 15
Khoa học môi trường 7440301 17
Quản lý đất đai 7850103 15
Du lịch sinh thái 7850104 15
Công nghệ sinh học 7420201 16
Thú y 7640101 17
Bảo vệ thực vật 7620112 17
Khoa học cây trồng 7620110 15
Thiết kế nội thất 7580108 15
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 15
Lâm nghiệp đô thị 7620202 18
Kiến trúc cảnh quan 7580102 15
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CTTT)   18

Phân hiệu Đồng Nai:

Tên ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
Chăn nuôi 7620105 15
Thú y 7640101 17
Khoa học cây trồng 7620110 15
Bảo vệ thực vật 7620112 15
Công nghệ sinh học 7420201 15
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 15
Thiết kế nội thất 7580108 15
Kiến trúc cảnh quan 7580110 15
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 15
Khoa học môi trường 7440301 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15
Quản lý đất đai 7850103 15
Lâm sinh 7620205 15
Quản trị kinh doanh 7340101 15
Kế toán 7340301 16
Bất động sản 7340116 15
Du lịch sinh thái 7850104 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp các bạn hãy tham khảo để so sánh với kết quả thi của mình để có thể thay đổi nguyện vọng hay chọn ngành nghề mà mình yêu thích.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Lâm Nghiệp Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.