ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2023
|
THÔNG TIN XÉT TUYỂN CÁC NGÀNH |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn Ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: D01,D09, D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị Kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45069 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tài chính Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) Mã ngành học: 7310101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Sinh học Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hóa học (Hóa sinh) Mã ngành học: 7440112 Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Môi Trường Mã ngành học: 7520320 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hóa học Mã ngành học: 7520301 Tổ hợp môn: A00, A01,B00, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20 |
|
Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) Mã ngành học: 7460112 Tổ hợp môn: A00 A01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Thống kê (Thống kê ứng dụng) Mã ngành học: 7460201 Tổ hợp môn: A00, A01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tính Mã ngành học: 7480101 Tổ hợp môn: A00,A01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học Dữ liệu Mã ngành học: 7460108 Tổ hợp môn: A00, A01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605 Tổ hợp môn: A00, AO1, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Mã ngành học: 7520118 Tổ hợp môn: A00, AO1, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Y sinh Mã ngành học: 7520212 Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn Kỹ thuật Điện tử Viễn thông Mã ngành học: 7520121 7520207 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D01 A00, A01, B00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 21 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá Mã ngành học: 7520216 Các tể hợp xét tuyển :A00, A01, B00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ Thuật Xây dựng Mã ngành học: 7580201 Tổ hợp môn: A00, A01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý xây dựng Mã ngành học: 7580302 Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2) Mã ngành học: 7220201_WE2 Tổ hợp môn: D01,D09, D14,D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CTLK VỚI ĐH West of England) (3D Mã ngành học: 7220201_WE3 Tổ hợp môn: D01,D09, D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CTLK VỚI ĐH West of England) (4+0) Mã ngành học: 7220201 WE4 Tổ hợp môn: D01,D09, D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị Kinh doanh (LK với ĐH Andrews) (4+0) Mã ngành học: 7340101AND Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Lakchcad)(2+2) Mã ngành học: 7340101-LUẬT Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH New South Wales) (2+2) Mã ngành học: 7340101-NS Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney) (2+2) Mã ngành học: 7340101-SY Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Houston) (2+2) Mã ngành học: 7340101-UH Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Nottingham Í2+2Ì Mã ngành học: 7340101-UN Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18 |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2022
Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Tốt Nghiệp THPT 2022
| Các ngành đào tạo chương trình do trường Đại học Quốc tế cấp bằng |
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Tổ hợp môn xét tuyển: D01, D09, D14, D15 Điểm chuẩn: 25 |
| Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 23 |
| Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 22 |
| Kế toán Mã ngành: 7340301 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 22 |
| Công nghệ sinh học Mã ngành: 7420201 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 20 |
| Hóa học (Hóa sinh) Mã ngành: 7440112 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ thực phẩm Mã ngành: 7540101 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn: 20 |
| Kỹ thuật hóa học Mã ngành: 7520301 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn: 20 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) Mã ngành: 7460112 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: 20 |
| Khoa học máy tính Mã ngành: 7480101 Tổ hợp môn xét tuyển:A00, A01 Điểm chuẩn: 25 |
| Khoa học dữ liệu Mã ngành: 7460108 Tổ hợp môn xét tuyển:A00, A01 Điểm chuẩn: 26 |
| Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: 27,5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01 Điểm chuẩn: 25 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Mã ngành: 7520118 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01 Điểm chuẩn: 20 |
| Kỹ thuật y sinh Mã ngành: 7520212 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 22 |
| Kỹ thuật không gian Mã ngành: 7520121 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, A02, D90 Điểm chuẩn: 21 |
| Kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7520320 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A02, B00, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông Mã ngành: 7520207 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D01 Điểm chuẩn: 21 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7520216 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D01 Điểm chuẩn: 21,5 |
| Kỹ thuật xây dựng Mã ngành: 7580201 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D07 Điểm chuẩn: 20 |
| Quản lý xây dựng Mã ngành: 7580302 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 20 |
| Các ngành đào tạo chương trình liên kết (CTLK) với Đại học (ĐH) nước ngoài |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Mã ngành: 7220201_WE2 Tổ hợp môn xét tuyển: D01, D09, D14, D15 Điểm chuẩn: 18 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) Mã ngành: 7220201_WE3 Tổ hợp môn xét tuyển: D01, D09, D14, D15 Điểm chuẩn: 18 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) Mã ngành: 7220201_WE4 Tổ hợp môn xét tuyển: D01, D09, D14, D15 Điểm chuẩn: 18 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2) Mã ngành: 7340101_AU Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) Mã ngành: 7340101_NS Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (2+2) Mã ngành: 7340101_UH Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) Mã ngành: 7340101_UN Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Mã ngành: 7340101_WE Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) Mã ngành: 7340101_WE4 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Quản trị Kinh doanh (Đại học Andrews, Hoa Kỳ) (4+0) Mã ngành: 7340101_AND Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01, D07 Điểm chuẩn: 16 |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) Mã ngành: 7420201_UN Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Mã ngành: 7420201_WE2 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) Mã ngành: 7420201_WE4 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, B00, B08, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) Mã ngành: 7540101_UN Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D07 Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) Mã ngành: 7480106_SB Tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn: |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) Mã ngành: 7480201_DK2 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: 18 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5) Mã ngành: 7480201_DK25 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) Mã ngành: 7480201_UN Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) Mã ngành: Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) Mã ngành: 7480201_WE4 Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: |
| Công nghệ Thông tin 2+1 (chuyên ngành Quản lý An ninh mạng, ĐH Turku, Phần Lan) Mã ngành: 7480201_TUR Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) Mã ngành: 7520118_SB Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, D01 Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) Mã ngành: 7520207_SB Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01 Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) Mã ngành: 7520207_UN Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D01 Điểm chuẩn: 18 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) Mã ngành: 7520207_WE Tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, B00, D01 Điểm chuẩn: 18 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) |
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Houston) (2+2) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
Quản trị Kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) |
|
Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
|
Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
Công nghệ Sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
Công nghệ Thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
|
Kỹ thuật Máy tính (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) |
|
Công nghệ Thông tin (CTLK với ĐH Turku) (2+1) |
|
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
|
Kỹ thuật Điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) |
|
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) |
|
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021 |
| 7220201 | Ngôn Ngữ Anh | 25 |
| 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 25 |
| 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 24.5 |
| 7340301 | Kế toán | 24.5 |
| 7420201 | Công nghệ Sinh học | 20 |
| 7440112 | Hoá học (Hóa sinh) | 20 |
| 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | 20 |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 22 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 24 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 24 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 24 |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | 21.5 |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử Viễn thông | 21.5 |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 25.75 |
| 7520118 | Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | 20 |
| 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 22 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 20 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 20 |
| 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro) | 20 |
| 7520121 | Kỹ Thuật Không Gian | 21 |
| 7520320 | Kỹ Thuật Môi Trường | 20 |
| CTLK – Quản trị kinh doanh | 15 | |
| CTLK – Công nghệ thông tin | 17 | |
| CTLK – Điện tử viễn thông | 17 | |
| CTLK – Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 18 | |
| CTLK – Công nghệ sinh học | 15 | |
| CTLK – Công nghệ thực phẩm | 15 | |
| CTLK – Ngôn ngữ Anh | 18 |
Điểm chuẩn phương thức ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng 2021
Với phương thức xét tuyển học sinh giỏi của các trường THPT (theo quy định của ĐHQG-HCM) xét điểm trung bình 3 năm học THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký.


Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi ĐGNL 2021 - ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn 2021* |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 860 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 860 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 800 |
| 7340301 | Kế toán | 740 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 680 |
| 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 680 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 680 |
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 720 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 770 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 750 |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 770 |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 700 |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 650 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 870 |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 650 |
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 700 |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 650 |
| 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | 700 |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian | 680 |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 650 |
| 7220201_WE2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
| 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1) | 600 |
| 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 |
| 7340101_AU | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2) | 600 |
| 7340101_NS | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2) | 600 |
| 7340101_UH | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2) | 600 |
| 7340101_UN | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 |
| 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
| 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 |
| 7420201_UN | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 |
| 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
| 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0) | 600 |
| 7480106_SB | Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 |
| 7480201_DK2 | Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2) | 600 |
| 7480201_DK25 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5) | 600 |
| 7480201_DK3 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1) | 600 |
| 7480201_UN | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 |
| 7480201_WE2 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
| 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 600 |
| 7520118_SB | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 |
| 7520207_SB | Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2) | 600 |
| 7520207_UN | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 |
| 7520207_WE | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 600 |
| 7540101_UN | Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2) | 600 |
Thời Gian Xác Nhận Nhập Học 2021:
-Thời gian: từ ngày 05/10/2021 (thứ ba) đến trước 12g00 ngày 07/10/2021 (thứ năm).
-Thời gian học chính thức (dự kiến): từ ngày 11/10/2021.
Hồ Sơ Xác Nhận Nhập Học 2021 Gồm Các Loại Giấy Tờ Sau:
-Bản chính Giấy chứng nhận Kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời 2021 hoặc Bằng tốt nghiệp THPT đối với sinh viên đã tốt nghiệp từ năm 2020 trở về trước.
-Giấy tờ chứng nhận diện chính sách theo quy định cho sinh viên thuộc đối tượng chính sách (từ đối tượng 01 đến đối tượng 07).
-Lý lịch sinh viên (sinh viên khai thông tin khi làm thủ tục xác nhận nhập học trực tuyến);
-Giấy khai sinh.
-Học bạ Trung học phổ thông.
-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân.
-Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (nếu có): TOEFL iBT, IELTS
-Giấy khám sức khỏe do phòng khám cấp quận huyện (trở lên) cấp không quá 6 tháng (có thể bổ sung sau khi nhập học).
-Thẻ Bảo hiểm y tế (nếu có) và khai thông tin liên quan khi làm thủ tục nhập học trực tuyến.
-Đơn cam kết xác nhận nhập học.
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2020
Năm 2020 Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TP. HCM tuyển sinh theo các phương thức:
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia
- Xét tuyển các thí sinh là học sinh giỏi của các trường THPT.
- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do Bộ GD&ĐT quy định.
- Tổ chức thi tuyển đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.
- Xét tuyển dựa trên học bạ đối với những thí sinh có quốc tịch nước ngoài hoặc học sinh Việt Nam nhưng học chương trình THPT nước ngoài.
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc tế tổ chức.
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm chuẩn |
| Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại Học Quốc Tế cấp bằng | ||
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 27 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 26 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 22,5 |
| Kế toán | 7340301 | 21,5 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | 18,5 |
| Hóa học (Sinh học) | 7440112 | 18,5 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18,5 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 18,5 |
| Khoa học dữ liệu | 7480109 | 20 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 22 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 24,75 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 19 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | 18,5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18,75 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520121 | 21 |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | 20 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520302 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 19 |
| Quản trị kinh doanh (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7340101_LK | 18 |
| Công nghệ sinh học (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7420201_LK | 18 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7480201_LK4 | 18 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7520207_LK | 18 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 7220201LK4 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7220201_LK2 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh (CT liên kết ĐH Westof England) (2+2) | 72220201_LK2 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7540101_LK | 18 |
| Công nghệ sinh học định hướng Khoa học y sinh (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 74220201_LK4 | 18 |
Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi ĐGNL - ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh 2020:
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 800 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 750 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 700 |
| Kế toán | 7340301 | 680 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | 620 |
| Hóa học (Sinh học) | 7440112 | 620 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 620 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 620 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | 7460112 | 700 |
| Khoa học dữ liệu | 7480109 | 700 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 750 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 800 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 620 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | 655 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 620 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520121 | 620 |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | 620 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520302 | 620 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 620 |
| Quản trị kinh doanh (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7340101_LK | 600 |
| Công nghệ sinh học (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7420201_LK | 600 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7480201_LK4 | 600 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7520207_LK | 600 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 7220201LK4 | 600 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7220201_LK2 | 600 |
| Ngôn ngữ Anh (CT liên kết ĐH Westof England) (2+2) | 72220201_LK2 | 600 |
| Công nghệ thực phẩm (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7540101_LK | 600 |
| Công nghệ sinh học định hướng Khoa học y sinh (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 74220201_LK4 | 600 |
Điểm Sàn Phương Thức Xét Tuyển KQTN THPT - ĐH Quốc tế- ĐHQG TPHCM 2020:
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 20 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 20 |
| Kế toán | 7340301 | 20 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | 18 |
| Hóa học (Sinh học) | 7440112 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 18 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và quản trị rủi ro) | 7460112 | 18 |
| Khoa học dữ liệu | 7480109 | 19 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 20 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 20 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | 18 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520121 | 18 |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520302 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7340101_LK | 18 |
| Công nghệ sinh học (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7420201_LK | 18 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7480201_LK4 | 18 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7520207_LK | 18 |
| Công nghệ thông tin (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 7220201LK4 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử viễn thông (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7220201_LK2 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh (CT liên kết ĐH Westof England) (2+2) | 72220201_LK2 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm (CT liên kết ĐH nước ngoài) | 7540101_LK | 18 |
| Công nghệ sinh học định hướng Khoa học y sinh (CT liên kết ĐH Westof England) (4+0) | 74220201_LK4 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUỐC TẾ - ĐH QUỐC GIA TP.HCM 2019
Theo đó, điểm trúng tuyển năm 2019 dao động từ 16 đến 22 điểm. Trong đó, những ngành có điểm trúng tuyển cao nhất với 22 điểm là: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng; ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Quản trị kinh doanh.
Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TP. Hồ Chí Minh như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh | A00, A01 | 22 |
| Quản trị Kinh doanh | A00, A01, D01 | 22 |
| Công nghệ Sinh học | A00, A01, B00, D01 | 18 |
| Công nghệ Thực phẩm | A00, A01, B00 | 18 |
| Công nghệ Thông tin | A00, A01 | 19 |
| Hóa Sinh | A00, A01, B00 | 18 |
| Kỹ thuật Y sinh | A00, A01, B00 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông | A00, A01 | 17.5 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá | A00, A01 | 17.5 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | A00, A01, D01 | 18 |
| Tài chính Ngân hàng | A00, A01, D01 | 19 |
| Kỹ Thuật Không gian | A00, A01 | 17 |
| Kỹ Thuật Xây dựng | A00, A01 | 17 |
| Quản lý nguồn lợi thủy sản | A00, A01, B00, D01 | 16 |
| Kỹ thuật Môi trường | A00, A01, B00 | 17 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) | A00, A01, B00 | 17.5 |
| Khoa học Dữ liệu | A00, A01, D01 | 17 |
| Kỹ thuật Hóa học | A00, A01, D01 | 17 |
| Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết | 16 |
-Các thí sinh trúng tuyển trường Đại học Quốc tế- ĐHQG TP.HCM có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quốc Tế - Đại Học Quốc Gia TPHCM Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất