• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Sao Đỏ 2025

Trường Đại học Sao Đỏ đã chính thức công bố điểm chuẩn theo đó điểm chuẩn năm nay dao động không nhiều. Thông tin chi tiết điểm của từng ngành các bạn hãy xem tại bài viết này. 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SAO ĐỎ 2024

THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành học: 7520216

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành học: 7510301

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành học: 7520114

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành học: 7510201

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: 7510205

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành học: 7480201

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ dệt, may

Mã ngành học: 7540204

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Mã ngành học: 7540101

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành học: 7220204

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Điểm trúng tuyển (KV3)

- Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.0

- Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

+ Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12: 18.0

+ Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển: 20.0

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Công nghệ dệt, may Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Đang cập nhật

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SAO ĐỎ 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 18.5
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 17
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 17
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 17
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 17
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 17
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 16
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 16
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 16
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 16
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 16
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 16
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 16
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 16
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 16

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 18 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 18
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 18
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 18
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 18
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 18
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 18
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 18
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 18
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 18
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 18
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 19
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C04; D01 20 Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C04; D01 20
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C04; D01 20
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C04; D01 20
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C04; D01 20
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C04; D01 20
7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C04; D01 20
7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C04; D01 20
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 20
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A09; B00; D01 20
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C04; D01 20
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 20
7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) C00; C20; D01; D15 20
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C20; D01; D15 20
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71 20

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SAO ĐỎ 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; D01 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A09; C01; D01 16
Công nghệ kĩ thuật cơ khí A00; A09; C01; D01 16
Công nghệ kĩ thuật ô tô A00; A09; C01; D01 16
Công nghệ thông tin A00; A09; C01; D01 16
Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15, D66, D71 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông A00; A09; C01; D01 15.5
Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; D01 15.5
Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; D01 15.5
Kế toán A00; A09; C01; D01 15.5
Công nghệ thực phẩm A00; A09; B00; D01 15
Việt Nam học( Hướng dẫn du lịch) C00; C20; D01; D15 15
Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15, D66 15

 

điểm chuẩn đại học sao đỏ
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sao Đỏ

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SAO ĐỎ 2019

Trường Đại học Sao Đỏ tuyển sinh 950 chỉ tiêu cho tất cả 13 ngành đào tạo. Trong đó ngành Công nghệ Kĩ thuật Điện điện tử chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 170 chỉ tiêu.

Đại học Sao Đỏ tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:

- Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia theo các tổ hợp của 3 môn thi tương ứng với từng khối cho các ngành đào tạo.

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT, áp dụng đối với học sinh có tổng điểm trung bình các môn 3 năm THPT và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực đạt từ 18.0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.

Cụ thể điểm chuẩn Trường Đại học Sao Đỏ như sau:

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Công nghệ dệt, may 8.00E+06 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 8.00E+06 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 8.00E+06 14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 8.00E+06 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 8.00E+06 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử 8.00E+06 14
Công nghệ thông tin 7.00E+06 14
Quản trị kinh doanh 7.00E+06 14
Kế toán 7.00E+06 14
Công nghệ thực phẩm 8.00E+06 14
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 7.00E+06 14
Ngôn ngữ Anh 7.00E+06 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 7.00E+06 14

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Sao Đỏ có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách:

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 24 Thái học 2, P.Sao Đỏ, TX.Chí Linh, Hải Dương.  

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sao Đỏ Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.