Điểm Chuẩn Đại Học Thăng Long Năm 2025
Trường đại học Thăng Long đã công bố điểm chuẩn năm 2024, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Lĩnh vực nghệ thuật |
|
Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa Tổ hợp môn: H00*, HOI*, H04*, V00* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 18.00. PT2: |
|
Lĩnh vực nhân văn |
|
Mã ngành học: 7220201 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Tổ hợp môn: D01*, D78*, D96* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.50 PT2: 25.99 |
|
Mã ngành học: 7220204 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc Tổ hợp môn: D01*, D04*, D78, D96* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 25.18 PT2: 26.20 |
|
Mã ngành học: 7220209 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật Tổ hợp môn: D01, D06, D78, D96 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.63 PT2: 26.01 |
|
Mã ngành học: 7220210 Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc Tổ hợp môn: D01, D02, D78, D96 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.91 PT2: 26.08 |
|
Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi |
|
Mã ngành học: 7310106 Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.78 PT2: 25.52 |
|
Mã ngành học: 7310630 Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học Tổ hợp môn: C00,D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 22.50 PT2: 23.56 |
|
Lĩnh vực báo chí truyền thông |
|
Mã ngành học: 7320104 Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 26.89 PT2: 26.23 |
|
Lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
|
Mã ngành học: 7340101 Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.54 PT2: 25.17 |
|
Mã ngành học: 7340115 Tên chương trình đào tạo: Marketing Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 25.41 PT2: 25.82 |
|
Mã ngành học: 7340122 Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.97 PT2: 25.59 |
|
Mã ngành học: 7340201 Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.49 PT2: 28.31 |
|
Mã ngành học: 7340301 Tên chương trình đào tạo: Kế toán Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.35 PT2: 26.10 |
|
Lĩnh vực pháp luật |
|
Mã ngành học: 7380107 Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.96 PT2: 24.06 |
|
Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin |
|
Mã ngành học: 7480101 Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Tổ hợp môn: A00*, A01* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.66 PT2: 24.42 |
|
Mã ngành học: 7480102 Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Tổ hợp môn: A00*, A01* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.46 PT2: 45223 |
|
Mã ngành học: 7480104 Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin Tổ hợp môn: A00*, A01* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.29 PT2: 24.23 |
|
Mã ngành học: 7480201 Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Tổ hợp môn: A00*, A01* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.02 PT2: 24.86 |
|
Mã ngành học: 7480207 Tên chương trình đào tạo: Trí tuệ nhân tạo Tổ hợp môn: A00*, A01* Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 22.93 PT2: 23.49 |
|
Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật |
|
Mã ngành học: 7510606 Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.77 PT2: 25.05 |
|
Lĩnh vực sức khỏe |
|
Mã ngành học: 7720301 Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng Tổ hợp môn: B00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 19.00 PT2: |
|
Mã ngành học: 7810103 Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 23.84 PT2: 24.49 |
|
Mã ngành học: 7810201 Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Tổ hợp môn: A00, A01, C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: PT1/PT6: 24.10 PT2: 24.55 |

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Thanh nhạc | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Marketing | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Hệ thống thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Losgistics và quản lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Trí tuệ nhân tạo | Đang cập nhật |
| Ngành Điều dưỡng | Đang cập nhật |
| Ngành Dinh dưỡng | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Hàn quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Việt Nam học | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Truyền thông đa phương tiện | Đang cập nhật |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D03 | 25.65 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03 | 25.35 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03 | 25.1 | |
| 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D03 | 26.15 | |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D03 | 25 | |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D03 | 25.65 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01 | 24.13 | Toán là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01 | 23.78 | Toán là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01 | 24.38 | Toán là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 25 | Toán là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7480207 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01 | 23.36 | Toán là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.68 | Tiếng Anh là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 26 | Tiếng Trung là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 25 | Tiếng Nhật là môn chính, nhân hệ số 2 |
| 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 25.6 | |
| 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 19.05 | |
| 7720401 | Dinh dưỡng | B00 | 20.35 | |
| 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D03; D04 | 23.5 | |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D03; D04 | 26 | |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; D01; D03 | 25.25 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D03; D04 | 23.35 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D03; D04 | 24.45 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2020
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21,73 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24,2 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 22,26 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 23 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | 22,3 |
| Việt Nam học | 7310630 | 20 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 24 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 22,6 |
| Marketing | 7340115 | 23,9 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 21,85 |
| Kế toán | 7340301 | 21,85 |
| Luật kinh tế | 7380107 | 21,35 |
| Toán ứng dụng | 7460112 | 20 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | 20 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 20 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | 20 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 21,96 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480207 | 20 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 23,35 |
| Điều dưỡng | 7720301 | 19,15 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | 16,75 |
| Công tác xã hội | 7760101 | 20 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 21,9 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2019
Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc với mức điểm chuẩn là 19,6 điểm. Khối ngành Toán - Tin học và Khoa học Sức khỏe có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Thăng Long từng ngành như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Khối ngành Toán - Tin học | --- | |
| Toán ứng dụng | A00; A01 | 15 |
| Khoa học máy tính | A00; A01 | 15 |
| Truyền thông và mạng máy tính | A00; A01 | 15 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01 | 15 |
| Khối ngành Kinh tế - Quản lý | --- | |
| Kế toán | A00; A01; D01; D03 | 17 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D03 | 17.1 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03 | 17.6 |
| Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành | A00; A01; D01; D03 | 17.75 |
| Khối ngành Ngoại ngữ | --- | |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 17.6 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | 19.6 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | 19.1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 19.3 |
| Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn | --- | |
| Việt Nam học | C00; D01; D03; D04 | 17 |
| Công tác xã hội | C00; D01; D03; D04 | 16 |
| Khối ngành Khoa học sức khỏe | --- | |
| Điều dưỡng | B00 | 15 |
| Y tế công cộng | B00 | 15 |
| Quản lý bệnh viện | B00 | 15 |
| Dinh dưỡng | B00 | 15 |
Học phí dự kiến của trường đối với sinh viên hệ chính quy:
- Ngành Ngôn ngữ Nhật và ngành Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hành có mức học phí cao nhất: 22 triệu đồng/năm.
- Ngành Ngôn ngữ Anh và ngành Điều dưỡng có mức học phí là: 21 triệu đồng/năm.
- Những ngành còn lại có mức học phí là: 20 triệu đồng/năm.
Mỗi năm có lộ trình tăng học phí cao nhất là: 5%
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Thăng Long Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất