• Connect with us:

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương 2025

Trường Đại học Ngoại Thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bảng điểm chuẩn dưới đây.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT ĐIỂM THI THPTQG 2023

Điểm chuẩn đại học Ngoại Thương 2023

I, Trụ sở chính Hà Nội

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: NTH01-01
Tên chương trình đào tạo: Ngành Luật
Tổ Hợp môn:A00: 26,9
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01,D01,D02,D03, D04, DO 6, DO 7 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Mã ngành học: NTH01-02
Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế
Tổ Hợp môn: A00: 28,3
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú:

Mã ngành học: NTH01-02
Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế quốc tế
Tổ Hợp môn: A00: 28
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú:

Mã ngành học: NTH02
Tên chương trình đào tạo: Ngành Quản trị kinh doanh Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Quản trị khách sạn Ngành Marketing
Tổ Hợp môn: A00: 27,7
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú:

Mã ngành học: NTH03
Tên chương trình đào tạo: Ngành Kế toán Ngành Tài chính-Ngân hàng
Tổ Hợp môn:A00: 27,45
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú:

Mã ngành học: NTH04
Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ Anh
Tổ Hợp môn: A00:
Tổ Hợp môn: D01: 27,5
Ghi chú:

Mã ngành học: NTH05
Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ Pháp
Tổ Hợp môn:A00:
Tổ Hợp môn: D01: 26,2
Ghi chú: Tổ hợp DOS chênh lệch giảm 1 điểm

Mã ngành học: NTH06
Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ Trung
Tổ Hợp môn:A00:
Tổ Hợp môn: D01: 28,5
Ghi chú: Tồ họp DO 4 chênh lệch giảm 1 điểm

Mã ngành học: NTH07
Tên chương trình đào tạo: Ngành Ngôn ngữ Nhật
Tổ Hợp môn:A00:
Tổ Hợp môn: D01: 26,8
Ghi chú: Tổ hợp DO 6 chênh lệch giảm 1 điểm

Mã ngành học: NTH 09
Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế chính trị
Tổ Hợp môn: A00: 26,9
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01, DO 1, DO7 chênh lệch giảm 0,5 đi điểm

Cơ sở II Thành phố Hồ Chí Minh

Mã ngành học: NTS01
Tên chương trình đào tạo: Ngành Kinh tế Ngành Quản trị kinh doanh
Tổ Hợp môn: A00: 27,6
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú: Các tổ hợp A01, D01,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

Mã ngành học: NTS02
Tên chương trình đào tạo: Ngành Tài chính-Ngân hàng Ngành Kế toán Ngành Kinh doanh quốc tế Ngành Marketing
Tổ Hợp môn: A00: 27,8
Tổ Hợp môn: D01:
Ghi chú:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Trụ sở Hà Nội

Ngành Kinh tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Kinh tế
đối ngoại
Mã ngành học: TT1
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Hệ chuyên:
Phương thức 2:
- Hệ chuyên: 28,8
- Hệ không chuyên: 29
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 30
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành học: CLC1
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Hệ chuyên:
Phương thức 2:
- Hệ chuyên: 28
- Hệ không chuyên: 28.4
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28.5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế
đối ngoại
Mã ngành học: TC1
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28,6
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4
- Hệ chuyên: 28,5
Phương thức 2:
- Hệ chuyên:
- Hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Thương mại
quốc tế
Mã ngành học: TC1-1
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.6
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
- Hệ chuyên: 28,5
Phương thức 2:
- Hệ chuyên:
- Hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1

Ngành Kinh tế quốc tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế quốc tế
Mã ngành học: CLC2
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Hệ chuyên:
Phương thức 2:
-Hệ chuyên: 27,5
- Hệ không chuyên: 28,3
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế
quốc tế
Mã ngành học: TC2
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.2
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.3
- Hệ chuyên: 28.2
Phương thức 2:
- Hệ chuyên:
- Hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và
Phát triển quốc tế
Mã ngành học: TC2-1
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
- Hệ chuyên: 28,2
Phương thức 2:
- Hệ chuyên:
- Hệ không chuyên:
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh doanh
quốc tế
Mã ngành học: CLC12
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
- Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
- Hệ chuyên:
Phương thức 2:
- Hệ chuyên: 28
- Hệ không chuyên: 28.4
- Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
- Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến
Nhật Bản
Mã ngành học: CLC3
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
Hệ chuyên: 28,3
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.5
Hệ không chuyên: 28,1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành học: CLC4
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 30
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 31
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29,1
Hệ chuyên: 29,2
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 28,2
Hệ không chuyên: 28,8
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số
Mã ngành học: CLC15
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27,5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Hệ chuyên: 28.3
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27,5
Hệ không chuyên: 28.1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: TC3
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28,6
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,4
Hệ chuyên: 28,3
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28.1

Ngành Quản trị kinh doanh

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: TT2
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.4
Hệ không chuyên: 28.1
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: CLC5
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.2
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: TC4
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26,5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8

Ngành Quản trị khách sạn

Tên chương trình đào tạo: Chưong trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn
Mã ngành học: CLC13
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.1
Hệ chuyên: 27.8
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng
Mã ngành học: TT3
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27,9
Hệ không chuyên: 28,5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã ngành học: CLC6
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.2
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Mã ngành học: TC5
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27,8

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
Mã ngành học: TC5-1
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính
Mã ngành học: TC5-2
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.9
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

Ngành Kế toán

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA
Mã ngành học: CLC7
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.4
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,5
Hệ chuyên: 28,2
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.5
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán
Mã ngành học: TC6
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Hệ chuyên: 28,2
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Luật

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực
hành nghề nghiệp
Mã ngành học: CLC14
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26,5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27,2
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế
Mã ngành học: TC7
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 27.8

Ngành Ngôn ngữ Anh

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại
Mã ngành học: NN4
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 26,5
Hệ không chuyên: 27,5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại
Mã ngành học: TC8
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28,5
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26,7
Hệ chuyên: 27
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Pháp

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại
Mã ngành học: NN1
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 25,5
Hệ không chuyên: 26
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại
Mã ngành học: TC9
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 27,5
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 25.8
Hệ chuyên: 27
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Trung

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại
Mã ngành học: NN2
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 26
Hệ không chuyên: 26.5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại
Mã ngành học: TC10
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28.5
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.7
Hệ chuyên: 27
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại
Mã ngành học: NN3
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 25.5
Hệ không chuyên: 26
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại
Mã ngành học: TC11
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 28
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 26.3
Hệ chuyên: 27
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Marketing

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Marketing số
Mã ngành học: CLC16
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 29.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.3
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
Hệ chuyên: 28,9
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 28,1
Hệ không chuyên: 2X.5
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Kinh tế chính trị

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chinh trị quốc tế
Mã ngành học: CLC18
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29.8
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27.9
Hệ chuyên: 27.8
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 26.8
Hệ không chuyên: 27.8
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Cơ sở II - TP HCM

Ngành Kinh tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
Mã ngành học: CLC8
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27,5
Hệ không chuyên: 28
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
Mã ngành học: TC12
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 27
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,9
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28
Hệ chuyên: 28,2
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28,1

Ngành Quản trị kinh doanh

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: CLC10
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.2
Hệ không chuyên: 27.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27,5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: TC13
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.2
Hệ chuyên: 28.1
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
Mã ngành học: CLC11
Điểm chuẩn xét: HSG QG:
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A):
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B):
Hệ chuyên:
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27.2
Hệ không chuyên: 27.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 27.5
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

 

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
Mã ngành học: TC14
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,2
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,3
Hệ chuyên: 28.3
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kế toán

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
Mã ngành học: TC15
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 29,8
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 27,9
Hệ chuyên: 28
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG): 28

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành học: CLC9
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 29.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 31
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 29.1
Hệ chuyên: 29,2
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 28.4
Hệ không chuyên: 28.7
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 29
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Marketing

Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
Mã ngành học: CLC17
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,5
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.6
Hệ chuyên: 28.6
Phương thức 2:
Hệ chuyên: 27,8
Hệ không chuyên: 28,4
Chứng chi SAT. ACT. A-Level: 28
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Cơ sở Quảng Ninh

Ngành Kinh doanh quốc tế

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế
Mã ngành học: TC16
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 28.6
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30,3
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28.4
Hệ chuyên: 28.3
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

Ngành Kế toán

Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán
Mã ngành học: TC17
Điểm chuẩn xét: HSG QG: 26.5
Phương thức 1:
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện (A): 30.1
Ngưỡng điểm trúng tuyển có điều kiện thang 30 (B): 28,2
Hệ chuyên: 28.2
Phương thức 2:
Hệ chuyên:
Hệ không chuyên:
Chứng chi SAT. ACT. A-Level:
Phương thức 5 (Kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG):

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2023

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Kinh tế Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tế Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tế Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Pháp Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Nhật Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Luật
Mã ngành: NTH01-01
Điểm chuẩn: 27.50
Tổ hợp A01, D01, D03, D05, D06, D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm
Nhóm ngành:
Kinh tế
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: NTH01-02
Điểm chuẩn: 28.40
Nhóm ngành:
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Quản trị khách sạn
Marketing
Mã ngành: NTH02
Điểm chuẩn: 28.20
Nhóm ngành:
Kế toán
Tài chính- ngân hàng
Mã ngành: NTH03
Điểm chuẩn: 27.80
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: NTH04
Điểm chuẩn: 36.40
Ngoại ngữ nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Pháp
Mã ngành: NTH05
Điểm chuẩn: 35.00
Ngoại ngữ nhân hệ số 2
Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: NTH06
Điểm chuẩn: 36.60
Ngoại ngữ nhân hệ số 2
Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: NTH07
Điểm chuẩn: 36.00
Ngoại ngữ nhân hệ số 2
Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

diem-chuan-dai-hoc-ngoai-thuong-2021

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Điểm Chuẩn Phương Thức 1:

Tên chương trình Phương thức 1
  Thi KHKT QG Thi HSQG
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại     
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại    
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại  24,52 25,8
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế     
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 25,38 24,76
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế     
 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản  26,6 25,92
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28,22 30,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế  25,78 25,14
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế     
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh     
Chương trình CLC Quản trị khách sạn  26,06  
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế  26,5 28,08
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng     
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng     
 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế  26,7 28,14
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA  26,92 27
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán   24,34
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế 26,68 26,18
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại   26,24
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại   25,06
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại   25,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại   27,62
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại    
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại    
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại    

 

Tên chương trình Phương thức 1
  Đạt Giải Tỉnh, TP Trường chuyên
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại     
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại    
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại  30,6 27,54
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế     
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 30,02 27,54
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế     
 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản  30,06 28,34
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 30,68 28,8
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế  29,94 27,54
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế     
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh     
Chương trình CLC Quản trị khách sạn  29,8 27,25
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế  29,86 27,36
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng     
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng     
 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế  29,8 27,36
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA  29,98 28,6
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán 30,18 27,36
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế 29,6 27,36
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại 29,64 26,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại 29,1 26,9
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại 29,7  
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại 29,74 26,9
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại    
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại    
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại    

 

Tên chương trình Phương thức 2
  Hệ chuyên Hệ không chuyên
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại  28,25 27,88
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại 27,06 27,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại     
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế  27,06 27,06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế    
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế  27,14 27,14
 Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản  27,06 27,06
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 27,34 27,34
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế     
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế  27,1 27,1
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh  26,4 26,4
Chương trình CLC Quản trị khách sạn  26,65 26,65
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế     
Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng  27 26,72
Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng  26,4 26,4
 Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế     
Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA  26,92 26,92
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán    
Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế 26,54 26,7
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại 24,34 24,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại 24,34 24,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại 24,34 24,28
Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại 24,34 24,28
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại 24,34  
Chương trình CLC tiếng Trung thương mại 24,34  
Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại 24,34  

 

Điểm chuẩn Đại học ngoài thương cơ sở Quảng Ninh 2020:

Tên chương trình Đạt giải tỉnh/ thành phố
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế  26,68
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán 26,68

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2019

 

điểm chuẩn đại học ngoại thương hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Ngoại Thương

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển của nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế và Luật (NTH01),

Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh quốc tế (NTH02) và Nhóm ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh của Cơ sở II-TP. Hồ Chí Minh (NTS01) có điểm trúng tuyển tổ hợp A00 cao nhất tương ứng là 24,1; 24,1 và 24,25.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương như sau:

Cơ sở 1: Hà Nội

Tổ Hợp Môn: A00,D01,D03.

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
CƠ SỞ 1: HÀ NỘI   ---  
Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật A00 24.1 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh A00 24.1 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Tài chính - Ngân hàng và Kế toán A00 23.65 Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Ngôn ngữ Anh D01, D03 23.73 Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ Pháp D01, D03 22.65 Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ Trung D01, D03 23.69 Điểm quy đổi về thang điểm 30
Ngôn ngữ Nhật D01, D03 23.7 Điểm quy đổi về thang điểm 30

Cơ sở 2: TP HCM

Tổ Hợp Môn : A00

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
CƠ SỞ 2 - TP.HCM ---  
Kinh tế và Quản trị Kinh doanh 24.25 Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
Tài chính ngân hàng va Kế toán 23.5 Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm

.Thí sinh có thể tiếp tục đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao và chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế giảng dạy bằng tiếng Anh khi đáp ứng được các điều kiện về tiếng Anh đầu vào theo thông báo xét tuyển chương trình tiên tiến và chất lượng cao của nhà trường.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.