Điểm Chuẩn Trường Đại Học Ngoại Thương 2025
Trường Đại học Ngoại Thương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển, các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại bảng điểm chuẩn dưới đây.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT ĐIỂM THI THPTQG 2023
|
I, Trụ sở chính Hà Nội |
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Mã ngành học: NTH01-01 |
|
Mã ngành học: NTH01-02 |
|
Mã ngành học: NTH01-02 |
|
Mã ngành học: NTH02 |
|
Mã ngành học: NTH03 |
|
Mã ngành học: NTH04 |
|
Mã ngành học: NTH05 |
|
Mã ngành học: NTH06 |
|
Mã ngành học: NTH07 |
|
Mã ngành học: NTH 09 |
|
Cơ sở II Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Mã ngành học: NTS01 |
|
Mã ngành học: NTS02 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
|
Trụ sở Hà Nội |
|
|
Ngành Kinh tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Kinh tế |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Thương mại |
|
|
Ngành Kinh tế quốc tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế quốc tế |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và |
|
|
Ngành Kinh doanh quốc tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh doanh |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngành Quản trị khách sạn |
Tên chương trình đào tạo: Chưong trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn |
|
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng |
|
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính |
|
|
Ngành Kế toán |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán |
|
|
Ngành Luật |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế |
|
|
Ngành Ngôn ngữ Anh |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Anh Thương mại |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại |
|
|
Ngành Ngôn ngữ Pháp |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại |
|
|
Ngành Ngôn ngữ Trung |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại |
|
|
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại |
|
|
Ngành Marketing |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Marketing số |
|
Ngành Kinh tế chính trị |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHPTQT Kinh tế chinh trị quốc tế |
|
Cơ sở II - TP HCM |
|
|
Ngành Kinh tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại |
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế |
|
|
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
|
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế |
|
|
Ngành Kế toán |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán |
|
Ngành Kinh doanh quốc tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình DHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
Ngành Marketing |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp |
|
Cơ sở Quảng Ninh |
|
|
Ngành Kinh doanh quốc tế |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế |
|
Ngành Kế toán |
Tên chương trình đào tạo: Chương trình tiêu chuẩn Kế toán -Kiểm toán |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2023

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Luật | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Pháp | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2022
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022
| Luật Mã ngành: NTH01-01 Điểm chuẩn: 27.50 Tổ hợp A01, D01, D03, D05, D06, D07 chênh lệch giảm 0.5 điểm |
| Nhóm ngành: Kinh tế Kinh tế quốc tế Mã ngành: NTH01-02 Điểm chuẩn: 28.40 |
| Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh Kinh doanh quốc tế Quản trị khách sạn Marketing Mã ngành: NTH02 Điểm chuẩn: 28.20 |
| Nhóm ngành: Kế toán Tài chính- ngân hàng Mã ngành: NTH03 Điểm chuẩn: 27.80 |
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: NTH04 Điểm chuẩn: 36.40 Ngoại ngữ nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Pháp Mã ngành: NTH05 Điểm chuẩn: 35.00 Ngoại ngữ nhân hệ số 2 Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Mã ngành: NTH06 Điểm chuẩn: 36.60 Ngoại ngữ nhân hệ số 2 Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm |
| Ngôn ngữ Nhật Mã ngành: NTH07 Điểm chuẩn: 36.00 Ngoại ngữ nhân hệ số 2 Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Điểm Chuẩn Phương Thức 1:
| Tên chương trình | Phương thức 1 | |
| Thi KHKT QG | Thi HSQG | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 24,52 | 25,8 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 25,38 | 24,76 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26,6 | 25,92 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 28,22 | 30,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 25,78 | 25,14 |
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | ||
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26,06 | |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 26,5 | 28,08 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 26,7 | 28,14 |
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26,92 | 27 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24,34 | |
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 26,68 | 26,18 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 26,24 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 25,06 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 25,9 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 27,62 | |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | ||
| Tên chương trình | Phương thức 1 | |
| Đạt Giải Tỉnh, TP | Trường chuyên | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 30,6 | 27,54 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 30,02 | 27,54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 30,06 | 28,34 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 30,68 | 28,8 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 29,94 | 27,54 |
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | ||
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 29,8 | 27,25 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 29,86 | 27,36 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | ||
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 29,8 | 27,36 |
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 29,98 | 28,6 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 30,18 | 27,36 |
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 29,6 | 27,36 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 29,64 | 26,9 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 29,1 | 26,9 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 29,7 | |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 29,74 | 26,9 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | ||
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | ||
| Tên chương trình | Phương thức 2 | |
| Hệ chuyên | Hệ không chuyên | |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 28,25 | 27,88 |
| Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | ||
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27,14 | 27,14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27,06 | 27,06 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27,34 | 27,34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế | 27,1 | 27,1 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26,4 | 26,4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26,65 | 26,65 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | ||
| Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng | 27 | 26,72 |
| Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng | 26,4 | 26,4 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | ||
| Chương trình CLC Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26,92 | 26,92 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | ||
| Chương trình tiêu chuẩn luật thương mại quốc tế | 26,54 | 26,7 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Anh thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Pháp thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Trung thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình tiêu chuẩn tiếng Nhật thương mại | 24,34 | 24,28 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24,34 | |
| Chương trình CLC tiếng Trung thương mại | 24,34 | |
| Chương trình CLC tiếng Nhật thương mại | 24,34 | |
Điểm chuẩn Đại học ngoài thương cơ sở Quảng Ninh 2020:
| Tên chương trình | Đạt giải tỉnh/ thành phố |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 26,68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 26,68 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG 2019
Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển của nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế và Luật (NTH01),
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh quốc tế (NTH02) và Nhóm ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh của Cơ sở II-TP. Hồ Chí Minh (NTS01) có điểm trúng tuyển tổ hợp A00 cao nhất tương ứng là 24,1; 24,1 và 24,25.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Ngoại Thương như sau:
Cơ sở 1: Hà Nội
Tổ Hợp Môn: A00,D01,D03.
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| CƠ SỞ 1: HÀ NỘI | --- | ||
| Kinh tế: Kinh tế quốc tế và Luật | A00 | 24.1 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Kinh doanh quốc tế và Quản trị kinh doanh | A00 | 24.1 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Tài chính - Ngân hàng và Kế toán | A00 | 23.65 | Các tổ hợp A01, D01, D03, D04, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D03 | 23.73 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Pháp | D01, D03 | 22.65 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung | D01, D03 | 23.69 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D03 | 23.7 | Điểm quy đổi về thang điểm 30 |
Cơ sở 2: TP HCM
Tổ Hợp Môn : A00
| Tên ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| CƠ SỞ 2 - TP.HCM | --- | |
| Kinh tế và Quản trị Kinh doanh | 24.25 | Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
| Tài chính ngân hàng va Kế toán | 23.5 | Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm |
.Thí sinh có thể tiếp tục đăng ký xét tuyển vào các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao và chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế giảng dạy bằng tiếng Anh khi đáp ứng được các điều kiện về tiếng Anh đầu vào theo thông báo xét tuyển chương trình tiên tiến và chất lượng cao của nhà trường.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Thương Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất