Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2025
Trường Đại học Bạc Liêu đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của các ngành cho các hình thức, các bạn hãy xem nội dung dưới đây.
ĐIỂM CHUẨN KẾT QUẢ THI THPT ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2024

|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH |
|
Tên chương trình đào tạo:Công Nghệ Thông Tin |
|
Tên chương trình đào tạo:Quản Trị Kinh Doanh |
|
Tên chương trình đào tạo:Kế Toán |
|
Tên chương trình đào tạo:Tài Chính - Ngân Hàng |
|
Tên chương trình đào tạo:Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam |
|
Tên chương trình đào tạo:Ngôn Ngữ Anh |
|
Tên chương trình đào tạo:Nuôi Trồng Thủy Sản |
|
Tên chương trình đào tạo:Chăn Nuôi |
|
Tên chương trình đào tạo:Bảo Vệ Thực Vật |
|
Tên chương trình đào tạo:Khoa Học Môi Trường |

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Công nghệ thông tin |
15 |
| Ngành Quản trị kinh doanh | 16 |
| Ngành Kế toán | 16 |
| Ngành Tài chính – Ngân hàng | 16 |
| Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 15 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | 15 |
| Ngành Nuôi trồng thủy sản | 15 |
| Ngành Chăn nuôi | 15 |
| Ngành Bảo vệ thực vật | 15 |
| Ngành Khoa học môi trường | 15 |
| Ngành Sư phạm Toán | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Sư phạm Hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Giáo dục Mầm non | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU XÉT THEO HỌC BẠ VÀ KẾT QUẢ THI ĐGNL 2024
| STT | THÔNG TIN NGÀNH |
| 1 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 2 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 3 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 4 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 5 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 6 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 7 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 8 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 9 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
| 10 | Mã Ngành Học: Tên Chương Trình Đào Tạo: Điểm trúng tuyển theo phương thức: + Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18 + Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2024
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
| Công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 15 |
| Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 15 |
| Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 15 |
| Tài chính – Ngân hàng Mã ngành: 7340201 Điểm chuẩn: 15 |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Mã ngành: 7220101 Điểm |
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 15 |
| Nuôi trồng thủy sản Mã ngành: 7620301 Điểm chuẩn: 15 |
| Chăn nuôi Mã ngành: 7620105 Điểm chuẩn: 15 |
| Bảo vệ thực vật Mã ngành: 7620112 Điểm chuẩn: 15 |
| Khoa học môi trường Mã ngành: 7440301 Điểm chuẩn: 15 |
| Sư phạm Hóa học Mã ngành: 7140212 Điểm chuẩn: 19 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021
| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Sư phạm Toán học | 24 |
| Sư phạm Hóa học | 24 |
| Sư phạm Sinh học | 24 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 18 |
| Quản trị kinh doanh | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | 18 |
| Kế toán | 18 |
| Khoa học môi trường | 18 |
| Công nghệ thông tin | 18 |
| Chăn nuôi | 18 |
| Bảo vệ thực vật | 18 |
| Nuôi trồng thủy sản | 18 |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 51140201 | Giáo dục Mầm non | M00 | 17 |
| 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; B00; A16 | 19 |
| 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A01; A16 | 19 |
| 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; A02; A16 | 19 |
| 7220101 | Tiếng Việt và VHVN | C00; D01; C15; D78 | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D78 | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| 7440301 | Khoa học môi trường | A01; A02; B00; D07 | 15 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| 7620105 | Chăn nuôi | A02; B00; A16; D90 | 15 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; A16; D90 | 15 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; A16; D90 | 15 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2020
Năm 2020 trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh với 4 hình thức:
-Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 (50% chỉ tiêu ngành).
-Xét kết quả học tập THPT /xét học bạ (40% chỉ tiêu ngành).
-Xét học bạ được chia làm 2 cách: Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp môn( KH1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12); Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp môn (HK1, HK 2 lớp 12).
-Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia Tp, Hồ Chí Minh tổ chức (10% chỉ tiêu).
-Dành cho hệ cao đẳng Giáo dục mầm non : Xét học bạ (50% chỉ tiêu), xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu) kết hợp với phần thi năng khiếu (hát, đọc diễn cảm).
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:
| TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| Kế toán | 7340301 | 15 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | 15 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| Chăn nuôi | 7620105 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:
| TÊN NGÀNH | MÃ NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18 |
| Kế toán | 7340301 | 18 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | 18 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| Chăn nuôi | 7620105 | 18 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | 18 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2019
Trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh 500 chỉ tiêu trên phạm vi cả nước cho 10 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó, số lượng chỉ tiêu được chia đều cho tất cả các ngành, tức là tất cả các ngành đều tuyển sinh 50 chỉ tiêu.
Trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh theo phương thức
-Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).
-Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.
-Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia hoặc học bạ kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu như sau
Ghi Chú: Xét Học bạ Lấy 14 điểm
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | C00; C15; D01; D78 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; A16; D90 |
15 |
| Kế toán | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| Khoa học môi trường |
A00; A16; B00; D90 |
15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A16; D90 | 15 |
| Chăn nuôi | A00; A16; B00; D90 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | A00; A16; B00; D90 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | A00; A16; B00; D90 | 15 |
-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Bạc liêu có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo.
-Địa chỉ: 178, Võ Thị Sáu, P. 8, Thành phố Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Điện thoại: (84-781) 3 822 653.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bạc Liêu Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất