Điểm Chuẩn Đại Học Phan Thiết 2025
Trường Đại Học Phan Thiết đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2024. Theo đó, điểm trúng tuyển năm nay là 16 điểm đối với tất cả các ngành đào tạo.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHAN THIẾT 2024
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành học: 7801103 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn Mã ngành học: 7810201 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: C00, D14, D66, D84, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: CN: Luật kinh tế; Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: D01, D14, D15, D66, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C04, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Mã ngành học: 7810202 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C00, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: C00, D14, D66, D84, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng Mã ngành học: 7580201 Tổ hợp môn: A00, A01, D01, C01, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện Mã ngành học: 7320104 Tổ hợp môn: A01, D01, C00, D15, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành học: 7720601 Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D08, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô Mã ngành học: 7520130 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, C01, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí Mã ngành học: 7520103 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, C01, XDHB Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 6 Ghi chú: Xét học bạ |

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Kế toán | Đang cập nhật |
| Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Tài chính – Ngân hàng | Đang cập nhật |
| Quản trị khách sạn | Đang cập nhật |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Đang cập nhật |
| Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | Đang cập nhật |
| Bất động sản | Đang cập nhật |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Đang cập nhật |
| Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Kỹ thuật xây dựng | Đang cập nhật |
| Luật | Đang cập nhật |
| Truyền thông đa phương tiện | Đang cập nhật |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHAN THIẾT 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:
| MÃ NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO | MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN | ĐIỂM CHUẨN |
| 7380101 | Luật | C00 | 14 |
| D14 | |||
| D84 | |||
| D66 | |||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C01 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không) | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C04 | |||
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01 | 14 |
| D01 | |||
| C00 | |||
| D15 | |||
| 7340301 | Kế toán | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C04 | |||
| 7340116 | Bất động sản | A00 | 14 |
| A01 | |||
| B00 | |||
| D01 | |||
| 7220201 | Ngôn ngữ anh | D01 | 14 |
| D15 | |||
| D14 | |||
| D66 | |||
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 14 |
| A01 | |||
| A02 | |||
| C01 | |||
| 7380107 | Luật kinh tế (Chuyên ngành luật kinh tế) | C00 | 14 |
| D14 | |||
| D84 | |||
| D66 | |||
| 7380107 | Luật kinh tế (Chuyên ngành luật thương mại quốc tế) | C00 | 14 |
| D14 | |||
| D84 | |||
| D66 | |||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C04 | |||
| 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C04 | |||
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 14 |
| A01 | |||
| C01 | |||
| D01 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 | 14 |
| B00 | |||
| D07 | |||
| C08 | |||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 14 |
| D01 | |||
| A01 | |||
| C01 | |||
| 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C04 | |||
| 7810201 | Quản trị khách sạn | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí) | A00 | 14 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 14 |
| B00 | |||
| C08 | |||
| D07 | |||
| 7420201 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học) | A00 | 14 |
| B00 | |||
| D07 | |||
| C08 | |||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành dinh dưỡng) | A00 | 14 |
| B00 | |||
| C08 | |||
| D07 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHAN THIẾT 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Công nghệ thông tin | A00 | 16 |
| Công nghệ thông tin | D01 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A01 | 16 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 16 |
| Kế toán | A00 | 16 |
| Kế toán | A01 | 16 |
| Kế toán | D01 | 16 |
| Kế toán | C04 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | C04 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | A00 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | A01 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | D01 | 16 |
| Tài chính ngân hàng | C04 | 16 |
| Quản trị khách sạn | A00 | 16 |
| Quản trị khách sạn | A01 | 16 |
| Quản trị khách sạn | D01 | 16 |
| Quản trị khách sạn | C00 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 16 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 16 |
| Luật kinh tế | C00 | 16 |
| Luật kinh tế | D14 | 16 |
| Luật kinh tế | D84 | 16 |
| Luật kinh tế | D66 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | A00 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | A01 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | D01 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | C04 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | D15 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | D66 | 16 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC PHAN THIẾT 2019
Trường Đại Học Phan Thiết tuyển sinh 1030 chỉ tiêu trên cả nước cho 9 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, ngành quản trị khách sạn tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 200 chỉ tiêu, kế đến là ngành Ngôn ngữ Anh với 185 chỉ tiêu và ngành kế toán với 180 chỉ tiêu.
Trường Đại Học Phan Thiết tuyển sinh theo phương thức xét tuyển
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển theo học bạ).
- Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Phan Thiết như sau:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
A00 |
14 |
|
Công nghệ thông tin |
D01 |
14 |
|
Công nghệ thông tin |
A01 |
14 |
|
Công nghệ thông tin |
C01 |
14 |
|
Kế toán |
A00 |
14 |
|
Kế toán |
A01 |
14 |
|
Kế toán |
D01 |
14 |
|
Kế toán |
C04 |
14 |
|
Quản trị kinh doanh |
A00 |
14 |
|
Quản trị kinh doanh |
A01 |
14 |
|
Quản trị kinh doanh |
D01 |
14 |
|
Quản trị kinh doanh |
C04 |
14 |
|
Tài chính ngân hàng |
A00 |
14 |
|
Tài chính ngân hàng |
A01 |
14 |
|
Tài chính ngân hàng |
D01 |
14 |
|
Tài chính ngân hàng |
C04 |
14 |
|
Quản trị khách sạn |
A00 |
14 |
|
Quản trị khách sạn |
A01 |
14 |
|
Quản trị khách sạn |
D01 |
14 |
|
Quản trị khách sạn |
C00 |
14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
14 |
|
Luật kinh tế |
C00 |
14 |
|
Luật kinh tế |
D14 |
14 |
|
Luật kinh tế |
D84 |
14 |
|
Luật kinh tế |
D66 |
14 |
|
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
14 |
|
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
14 |
|
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
14 |
|
Kinh doanh quốc tế |
C04 |
14 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
14 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
14 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
14 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D66 |
14 |
-Các thí sinh trúng tuyển Trường Đại Học Phan Thiết có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, phường Phú Hài - Phan Thiết - Số điện thoại: (+84) 62 2461 373 - 2461 372.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Phan Thiết Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất