• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Kiên Giang 2025

Trường Đại học Kiên Giang đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

STT THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN
1 Tên chương trình đào tạo: Sư phạm toán học
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 24đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 710đ
Ghi Chú: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
2
Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 24đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 710đ
Ghi Chú: Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
3
Tên chương trình đào tạo: Kế toán
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16d
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
4
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
5
Tên chương trình đào tạo: Tài chính - ngân hàng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
6
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
7
Tên chương trình đào tạo: Luật
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
8
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
9
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16d
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
10
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550d
Ghi Chú:
11
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
12
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
13
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
14
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
15
Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sàn
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550d
Ghi Chú:
16
Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550d
Ghi Chú:
17
Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
18
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
19
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550d
Ghi Chú:
20
Tên chương trình đào tạo: Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
21
Tên chương trình đào tạo: Du lịch
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 16đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550đ
Ghi Chú:
22
Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường
Điểm chuẩn xét học bạ THPT (Thang Điểm 30): 15đ
Xét Kết Quả Thi ĐGNL (Thang Điểm 1200): 550d
Ghi Chú:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG 2024

Đang cập nhật...

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Nuôi trồng thủy sản Đang cập nhật
Ngành Khoa học cây trồng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Chăn nuôi Đang cập nhật
Ngành Tài chính ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Đang cập nhật
Ngành Du lịch Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG 2024

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2024

Đại học Kiên Giang thông báo Điểm chuẩn xét tuyển Đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét học bạ. Cụ thể như sau:

Tiêu chí phụ: Ngành sư phạm toán học, giáo dục tiểu học yêu cầu học lực lớp 12 loại giỏi trở lên.

Sư phạm toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 24

Giáo dục tiểu học
Mã ngành:
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 24

Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 18

Kế toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 16

Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp xét tuyển: D01; D14; D15
Điểm chuẩn: 16

Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp xét tuyển: A00; C00; D01; D14
Điểm chuẩn: 16

Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 17

Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D07
Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành:
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 16

Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 16

Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 16

Tiếng việt và Văn hoá Việt Nam
Mã ngành: 7220101
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 16

Du lịch
Mã ngành: 7810101
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01; D07
Điểm chuẩn: 16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành:
Tổ hợp xét tuyển:
Điểm chuẩn: 16

Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Nuôi trồng thuỷ sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Khoa học cây trồng
Mã ngành: 7620110
Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; B00; D07
Điểm chuẩn: 15

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2024

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; D01; D07 19
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 14
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 14
7220101 Tiếng việt và Văn hoá Việt Nam A00; A01; D01; D07 14
7380101 Luật A00; C00; D01; D14 14
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 14
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 14
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 14
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 14
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 14
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; D07 14
7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D07 14
7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D07 14
7810101 Du lịch A00; A01; D01; D07 14

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021

-Nhà trường đã công bố danh sách thí sinh trúng tuyển trên website chính thức các bạn hãy xem tại: https://tuyensinh.vanlanguni.edu.vn/xet-hoc-ba-thpt/.

điểm chuẩn đại học kiên giang
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kiên Giang

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG 2020

Tên ngành Điểm chuẩn
  Xét Học Bạ KQ TN THPT
Sư phạm Toán 24 18,5
Quản trị kinh doanh   17
Kế toán   14
Tài chính ngân hàng 16 14
Luật   14
Ngôn ngữ Anh   14
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 16 14
Công nghệ thông tin   14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng   14
Công nghệ thực phẩm 16 14
Nuôi trồng thủy sản 15 14
Khoa học cây trồng 15 14
Công nghệ Sinh học 15 14
Chăn nuôi 15 14
Quản lý tài nguyên môi trường 15 14
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 15 14

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIÊN GIANG 2019

Trường đại học Kiên Giang tuyển sinh theo phương thức

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Kiên Giang như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Sư Phạm Toán A00, A01, D01, D07 20
Kế toán A00, A01, D01, D07 20
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 21
Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07 16
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 16
Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D07 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 15
Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, D07 15
Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D07 15

- Các thí sinh trúng tuyển trường đại học Kiên Giang có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

- Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Số 320A, Quốc lộ 61, Thị trấn Minh Lương, Châu Thành, Kiên Giang - Số điện thoại: 02973.628777.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kiên Giang Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.