Điểm Chuẩn Đại Học Lao Động Xã Hội Hà Nội 2025
Trường Đại học Lao động - Xã hội vừa chính thức công bố điểm trúng tuyển, điểm chuẩn năm nay của trường khá thấp, đây chính là cơ hội cho rất nhiều bạn trẻ có thể hoàn thành giấc mơ đại học của mình. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm 2024 các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Toán, Hóa, Anh (D07); Văn, Sử, Anh (D14). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 23.52 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.26 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Mã ngành học: 7310101 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 23.25 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.68 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học Mã ngành học: 7310401 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 24.44 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.57 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.40 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 23.50 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tài chính -Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.75 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm Mã ngành học: 7340204 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 21.75 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 22.71 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bảo hiểm - Tài chính Mã ngành học: 7340207 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 45067 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 45129 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01 ); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.40 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 23.30 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán Mã ngành học: 7340302 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.90 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.20 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực Mã ngành học: 7340404 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 23.25 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin quản lý Mã ngành học: 7340405 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.85 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 23.90 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 45069 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.49 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 45222 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 24.16 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội Mã ngành học: 7760101 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01); Văn, Sử, Địa (C00). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.25 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 45283 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Lý, Anh (A01); Toán, Văn, Anh (D01). Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 Mã PTXT: 100: 22.55 Phương thức xét kết quả học tập THPT (Học bạ) Mã PTXT:200: 23.71 |
| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Quản trị nhân lực | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Luật kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Bảo hiểm | Đang cập nhật |
| Ngành Tài chính - ngân hàng | Đang cập nhật |
| Ngành Hệ thống thông tin quản lý | Đang cập nhật |
| Ngành Bảo hiểm - tài chính | Đang cập nhật |
| Ngành Kiểm toán | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành | Đang cập nhật |
| Ngành Công tác xã hội | Đang cập nhật |
| Ngành Tâm lý học | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI 2024
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2024
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 22 |
| Ngành Kinh tế Mã ngành: 7310101 Điểm chuẩn: 22.80 |
| Ngành Tâm lý học Mã ngành: 7310401 Điểm chuẩn: 25.05 |
| Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn khối A00, A01, D01: 23.15 Điểm chuẩn khối C00: 25.25 |
| Ngành Tài chính ngân hàng Mã ngành: 7720201 Điểm chuẩn: 22.70 |
| Ngành Bảo hiểm Mã ngành: 7340204 Điểm chuẩn: 21.15 |
| Ngành Bảo hiểm - Tài chính Mã ngành: 7340207 Điểm chuẩn: 15 |
| Ngành Kế toán Mã ngành: 7340301 Điểm chuẩn: 22.95 |
| Ngành Kiểm toán Mã ngành: 7340302 Điểm chuẩn: 22.50 |
| Ngành Quản trị nhân lực Mã ngành: 7340404 Điểm chuẩn: 23.30 |
| Ngành hệ thống thông tin quản lý Mã ngành: 7340405 Điểm chuẩn: 21.50 |
| Ngành luật kinh tế Mã ngành: 7380107 Điểm chuẩn: 23.20 |
| Ngành công nghệ thông tin Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 22.85 |
| Ngành công tác xã hội Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 22.75 |
| Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Điểm chuẩn: 21.40 |

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI 2021
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7310101 | Kinh tế | A00,A01, D01 | 15,5 |
| 7310401 | Tâm lý học | A00, A01, D01, C00 | 18 |
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, D01 | 18 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 20,9 |
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lí | A00, A01, D01 | 15 |
| 7340204 | Bảo hiểm | A00, A01, D01 | 14 |
| 7340301 | Kế toán | A00, A01, D01 | 21,55 |
| 7340404 | Quản trị nhân lực | A00, A01, D01 | 22,4 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00, A01, D01 | 20,95 |
| 7760101 | Công tác xã hội | A00, A01, C00, D01 | 15,5 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 20,95 |
| 7340302 | Kiểm toán | A00, A01, D01 | 20,95 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT Năm 2021:
-Cơ Sở Hà Nội:
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm Chuẩn |
| Công tác xã hội | 7760101 | A00 | 21.6 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| Tâm lý học | 7310401 | A00 | 21.3 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00 | 21.9 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Kinh tế | 7310101 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Luật kinh tế | 7380107 | A00 | 21.4 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Kế toán | 7340301 | A00 | 20.8 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Bảo hiểm | 7340204 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 21 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Kiểm toán | 7340302 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Tài chính- Ngân hàng | 7340201 | A00 | 20.25 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 18.75 |
| A01 | |||
| D01 |
-Cơ Sở Tp. Hồ Chí Minh:
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Điểm Chuẩn |
| Công tác xã hội | 7760101 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| Tâm lý học | 7310401 | A00 | 20 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| C00 | |||
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00 | 24 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Kinh tế | 7310101 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Luật kinh tế | 7380107 | A00 | 21.5 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Kế toán | 7340301 | A00 | 21.5 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Bảo hiểm | 7340204 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 23 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00 | 18 |
| A01 | |||
| D01 | |||
| Tài chính- Ngân hàng | 7340201 | A00 | 22 |
| A01 | |||
| D01 |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020
| Tên Ngành | Tổ Hợp Môn | Điểm Chuẩn |
| Công tác xã hội | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Tâm lý học | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, D01 | 15 |
| Kinh tế (Kinh tế lao động) | A00, A01, D01 | 15 |
| Luật kinh tế | A00, A01, D01 | 15 |
| Kế toán | A00, A01, D01 | 15 |
| Bảo hiểm | A00, A01, D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Lao Động Xã Hội 2020
| TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN | ĐIỂM CHUẨN |
| Công tác xã hội | A00, A01, D01, C00 | 18 |
| Tâm lý học | A00, A01, D01, C00 | 18 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, D01 | 18 |
| Kinh tế (Kinh tế lao động) | A00, A01, D01 | 18 |
| Luật kinh tế | A00, A01, D01 | 18 |
| Kế toán | A00, A01, D01 | 18 |
| Bảo hiểm | A00, A01, D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 18 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI 2019
Trường đại học Lao Động - Xã hội tại cơ sở Hà Nội có 2450 chỉ tiêu cho tất cả các ngành học. Trong đó, chiếm nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Quản trị nhân lực với 580 chỉ tiêu.
Trường Lao động - Xã hội tuyển sinh theo hai hình thức:
+ Tuyển sinh theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia: Nhà trường tuyển sinh theo phương thức xét tuyển, sử dụng kết quả của kỳ thi THPT quốc gia theo từng tổ hợp môn thi/bài thi, xét tuyển từ tổng điểm cao đến thấp cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh.
Thí sinh trúng tuyển là những thí sinh đạt mức điểm theo quy định của trường theo từng tổ hợp môn xét tuyển và theo từng ngành đào tạo.
+ Tuyển sinh theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập tại cấp THPT (đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây – DLT). Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển học bạ THPT:
Thí sinh đã tốt nghiệp PTTH hoặc tương đương và có tổng điểm 03 môn theo tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển của cả 3 năm THPT (06 học kỳ) đạt từ 99.0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Nhà trường sẽ xét tuyển từ cao đến thấp tổng điểm cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Kinh tế | A00, A01, D01, C00 | 14.5 |
| Tâm lý học | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Tâm lý học | A00, A01, D01 | 14.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 14.25 |
| Bảo hiểm | A00, A01, D0 | 14 |
| Kế toán | A00, A01, D01 | 14.25 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, D01 | 14.25 |
| Luật kinh tế | A00, A01, D01 | 14.5 |
| Công tác xã hội | C00 | 15 |
| Công tác xã hội | A00, A01, D01 | 14.5 |
Các thí sinh trúng tuyển vào đại học Lao động xã hội Hà Nội có thể nộp hồ sơ nhập học theo 2 cách:
ĐT: 024.35566175; 024.6686405; 024.6686406.
+ Nộp trực tiếp đăng ký xét tuyển và lệ phí tại Tầng 2 nhà G Trường Đại học Lao động – Xã hội, số 43 đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội –
ĐT: 024.35566175; 024.6686405; 024.6686406.
Nếu đăng ký tại cơ sở 2 thì gửi về địa chỉ:
- Cơ sở II: Số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất