Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Đại Học Huế 2025
Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Chi tiết điểm của các ngành nghề các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Bất động sản Mã ngành học: 7340116 Tổ hợp môn: A00, B00, C00, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Mã ngành học: 7510201 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ - điện tử Mã ngành học: 7520114 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Mã ngành học: 7540106 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng Mã ngành học: 7580210 Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khuyến nông Mã ngành học: 7620102 Tổ hợp môn: A07, B04, C00, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) Mã ngành học: 7620105 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nông học Mã ngành học: 7620109 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng Mã ngành học: 7620110 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật Mã ngành học: 7620112 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn Mã ngành học: 7620116 Tổ hợp môn: A07, B04, C00, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nông nghiệp công nghệ cao Mã ngành học: 7620118 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn Mã ngành học: 7620119 Tổ hợp môn: A07, C00, C04, D10 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Lâm nghiệp Mã ngành học: 7620210 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng Mã ngành học: 7620211 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành học: 7620301 Tổ hợp môn: A00, B00, D01,D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bệnh học thủy sản Mã ngành học: 7620302 Tổ hợp môn: A00, B00, D01,D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản Mã ngành học: 7620305 Tổ hợp môn: A00, B00, D01,D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Thủy Mã ngành học: 7640101 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành học: 7850103 Tổ hợp môn: A00, B00, C00, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Bất động sản Mã ngành học: 7340116 Tổ hợp môn: A00, B00, C00, C04 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mã ngành học: 7510201 Tổ hợp môn: A00, A02, A10, B00 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ- điện tử Mã ngành học: 7520114 Tổ hợp môn: A00, A02, A10, B00 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm Mã ngành học: 7540106 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Mã ngành học: 7580210 Tổ hợp môn: A00, A02, A10, B00 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) Mã ngành học: 7620102 Tổ hợp môn: A07, B03, C00, C04 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi -Thúy) Mã ngành học: 7620105 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nông học Mã ngành học: 7620109 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng Mã ngành học: 7620110 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật Mã ngành học: 7620112 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Phát triển nông thôn Mã ngành học: 7620116 Tổ hợp môn: A07, B03, C00, C04 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nông nghiệp công nghệ cao Mã ngành học: 7620118 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn Mã ngành học: 7620119 Tổ hợp môn: A07, C00, C04, D10 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Lâm nghiệp Mã ngành học: 7620205 Tổ hợp môn: A00, A02. B00, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên rừng Mã ngành học: 7620211 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành học: 7620301 Tổ hợp môn: A00, B00, B04. D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bệnh học thủy sản Mã ngành học: 7620302 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản Mã ngành học: 7620305 Tổ hợp môn: A00, B00, B04, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Thú y Mã ngành học: 7640101 Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D08 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21.00 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai Mã ngành học: 7850103 Tổ hợp môn: A00, B00, C00, C04 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00 |

| Tên ngành | Điểm chuẩn |
| Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) | Đang cập nhật |
| Thú y | Đang cập nhật |
| Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | Đang cập nhật |
| Công nghệ sau thu hoạch | Đang cập nhật |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Đang cập nhật |
| Kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Đang cập nhật |
| Lâm học (Lâm nghiệp) | Đang cập nhật |
| Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | Đang cập nhật |
| Nuôi trồng thủy sản | Đang cập nhật |
| Quản lý thủy sản | Đang cập nhật |
| Bệnh học thủy sản | Đang cập nhật |
| Quản lý đất đai | Đang cập nhật |
| Bất động sản | Đang cập nhật |
| Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) | Đang cập nhật |
| Phát triển nông thôn | Đang cập nhật |
| Khoa học cây trồng | Đang cập nhật |
| Bảo vệ thực vật | Đang cập nhật |
| Nông học | Đang cập nhật |
| Nông nghiệp công nghệ cao | Đang cập nhật |
| Sinh học ứng dụng | Đang cập nhật |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | Đang cập nhật |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế 2024
|
Bất động sản |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
Kỹ thuật cơ – điện tử |
|
Công nghệ thực phẩm |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
Nông học |
|
Khoa học cây trồng |
|
Bảo vệ thực vật |
|
Phát triển nông thôn |
|
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn |
|
Lâm nghiệp |
|
Quản lý tài nguyên rừng |
|
Nuôi trồng thủy sản |
|
Bệnh học thủy sản |
|
Quản lý thủy sản |
|
Thú y |
|
Quản lý đất đai |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024
Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ 2021
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế 2021
| Tên Ngành | Mã Ngành | Điểm Chuẩn |
| Bất động sản | 7340116 | 18 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 |
| Kỹ thuật cơ – điện tử | 7520114 | 18 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 18 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 18 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 18 |
| Khuyến nông (Khuyên nông - Phát triển nông thôn) | 7620102 | 18 |
| Nông học | 7620109 | 18 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | 18 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | 18 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | 18 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 18 |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 7620119 | 18 |
| Lâm học | 7620201 | 18 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 18 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | 18 |
| Quản lý thủy sản | 7620305 | 18 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | 18 |
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 16 |
| 7420203 | Sinh học ứng dụng | A00; B00; D08; A02 | 15 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A02; A10; B00 | 16 |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A02; A10; B00 | 16 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; C02 | 19.5 |
| 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A02; B00; C02 | 15 |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A02; B00; C02 | 15 |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A02; A10; B00 | 16 |
| 7620102 | Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) | A00; B00; C00; C04 | 15 |
| 7620105 | Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 18.5 |
| 7620109 | Nông học | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; B00; C00; C04 | 15 |
| 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A00; C00; C04; D01 | 15 |
| 7620201 | Lâm học | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; D08 | 15 |
| 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; B00; D08 | 17 |
| 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A02; B00; D08 | 16 |
| 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A02; B00; D08 | 16 |
| 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 20.5 |
| 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 16 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ 2020
| Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | |
| Xét học bạ | KQTN THPT | ||
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 19 | 18 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 18 | 15 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 | 18 | 15 |
| Kỹ thuật cơ – điện tử | 7520114 | 18 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 18 | 15 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 18 | 15 |
| Lâm học | 7620201 | 18 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | 18 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 18 | 15 |
| Quản lý thủy sản | 7620305 | 18 | 15 |
| Bệnh học thủy sản | 7620302 | 18 | 15 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | 18 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | 18 | 15 |
| Nông học | 7620109 | 18 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | 18 | 15 |
| Khuyến nông (Khuyên nông - Phát triển nông thôn) | 7620102 | 18 | 15 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | 18 | 15 |
| Chăn nuôi. Chăn nuôi - Thú y | 7620105 | 18 | 17 |
| Thú y | 7640101 | 19 | 19 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 18 | 15 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | 18 | 15 |
| Bất động sản | 7340116 | 18.5 | 15 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | 18 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ | 7520503 | 18 | 15 |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | 7620119 | 18 | 15 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM - ĐẠI HỌC HUẾ 2019
Trường đại học nông lâm huế tuyển sinh 2420 chỉ tiêu cho tất cả 24 ngành đào tạo hệ đại học chính quy trên phạm vi cả nước. Trong đó ngành Chăn nuôi tuyển sinh nhiều nhất với 270 chỉ tiêu, tiếp đến là ngành Thú y với 230 chỉ tiêu.
Trường đại học nông lâm huế tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPT quốc gia.
Cụ thể điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Lâm học | A02, B00, C13, D08 | 13 |
| Lâm nghiệp đô thị | A02, B00, C13, D08 | 13 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A02, B00, C13, D08 | 13 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B04, C13 | 13 |
| Quản lý thủy sản | A00, B00, B04, C13 | 13 |
| Bệnh học thủy sản | A00, B00, B04, C13 | 13 |
| Khoa học cây trồng | A00, B00, B02, B04 | 13 |
| Bảo vệ thực vật | A00, B00, B02, B04 | 13 |
| Nông học | A00, B00, B02, B04 | 13 |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00, B00, B02, B04 | 13 |
| Khoa học đất | A00, B00, B02, B04 | 13 |
| Chăn nuôi | A00, B00, B02, D08 | 14 |
| Thú y | A00, B00, V02, D08 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00,B00, C02, D07 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00, A01, B00, D01 | 13 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00, A01, A02, C01 | 13 |
| Công nghệ sau thu hoạch | A00, B00, D07, D08 | 13 |
| Kỹ thuật cơ – điện tử | A00, A01, A02, C01 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A02, C01 | 13 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00, A02, B00, D07 | 13 |
| Quản lý đất đai | A00, C00, C04, D01 | 13 |
| Bất động sản | A00, C00, C04, D01 | 13 |
| Khuyến nông | B00, C00, C04, D15 | 13 |
| Phát triển nông thôn | C00, C04, D01, D15 | 13 |
-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Nông Lâm- Đại học Huế có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách.
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế - Điện thoại: (054) 3529138.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Nông Lâm - Đại Học Huế Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất